| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | A00; A01; B00; D01; D07; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | 160 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B00; B03; B08; C02; D01; D07 | ||||
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 230 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTThi Riêng | A00; A01; B00; B08; C01; D01 | ||||
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 165 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTThi Riêng | A00; A01; B00; B03; C01; D01 | ||||
| 5 | 7720701 | Y tế công cộng | 220 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B00; B03; B08; C02; D01; D13 | ||||
| 6 | 7760101 | Công tác xã hội | 105 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78 |
1. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7460108
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi RiêngĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; B00; D01; D07; X26; Q00
2. Dinh dưỡng
• Mã ngành: 7720401
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D07
3. Kỹ thuật xét nghiệm y học
• Mã ngành: 7720601
• Chỉ tiêu: 230
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi Riêng
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; D01
4. Kỹ thuật phục hồi chức năng
• Mã ngành: 7720603
• Chỉ tiêu: 165
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTThi Riêng
• Tổ hợp: A00; A01; B00; B03; C01; D01
5. Y tế công cộng
• Mã ngành: 7720701
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B00; B03; B08; C02; D01; D13
6. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: C00; C20; D01; D14; D15; D66; X74; X78



