Đại Học Yersin Đà Lạt - DYD

Xem thông tin khác của trường Đại Học Yersin Đà Lạt

Mã trườngDYD

Địa chỉ: Số 01 Tôn Thất Tùng, P.8, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. 
ĐT: (063) 3520092

Website:  www.yersin.edu.vn

Email: phongdaotao.dyd@moet.edu.vn 

Các ngành, mã ngành, mã xét tuyển Đại học Yersin Đà Lạt năm 2020

STT

Ngành

Mã ngành

Khối xét tuyển/Tổ hợp môn xét tuyển

1

Công nghệ thông tin

‎7480201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Toán, Tiếng Anh, Tin học (K01)

2

Khoa học môi trường

‎7440301

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

3

Công nghệ sinh học

‎7420201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4

Điều dưỡng

‎7720301

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

5

Quản trị kinh doanh

‎7340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

6

Quản trị dịch vụ du lịch

và lữ hành

‎7810103

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

7

Kiến trúc

‎7580101

1. A01 (Toán, Lý, Anh)

2. C01 (Toán, Văn, Lý)

3. H01 (Toán, Văn, Vẽ)

4. V00 (Toán, Lý, Vẽ)

8

Thiết kế nội thất

 

 

7580108

1. A01 (Toán, Lý, Anh)

2. C01 (Toán, Văn, Lý)

3. H01 (Toán, Văn, Vẽ)

4. V00 (Toán, Lý, Vẽ)

9

Ngôn ngữ Anh

 

7220201

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

4. Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

10

Dược học

‎7720201

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

3. Văn, Hóa học, Sinh học (C08)

4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

11

Đông phương học

7310608

1. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

4. Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

12

Quan hệ công chúng

7320108

1. Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học năm 2021, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới luyện thi chuyên sâu.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!