| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 60 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X70; X74 |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 500 | ĐT THPTĐGNL SPHN | D01; X01; C03 |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 500 | ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | D01; C01; C03 |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 150 | ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X01 |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 60 | ĐT THPTĐGNL SPHN | X70; X74; X01 |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 120 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | T01; T03; T00; T08 | ||||
| 7 | 7140207 | Huấn luyện thể thao | 50 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | T11; T12 | ||||
| 8 | 7140208 | GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X01; X74; X70 | ||||
| 9 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; D01 | ||||
| 10 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | A00; A01; D01 | ||||
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | A00; A01; C01 | ||||
| 12 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | A00; B00; C02 | ||||
| 13 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | B00; B08; B03 | ||||
| 14 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | C00; D01 | ||||
| 15 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X70 | ||||
| 16 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X74 | ||||
| 17 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 70 | Ưu Tiên | |
| Kết Hợp | N01 | ||||
| 18 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | D01; D15 | ||||
| 19 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026) | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | X03, X04, C01, B03, X02 | ||||
| 20 | 7140247 | Sư phạm KHTN | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | A00; B00 | ||||
| 21 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X74 | ||||
| 22 | 7310403 | Tâm lí học giáo dục | 60 | ĐT THPTĐGNL SPHN | C00; X70; X74 |
| 23 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT | B00; B08; B03 |
1. Giáo dục học
• Mã ngành: 7140101
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; X70; X74
2. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: D01; X01; C03
3. Giáo dục Tiểu học
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: D01; C01; C03
4. Giáo dục Công dân
• Mã ngành: 7140204
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: X70; X74; X01
5. Giáo dục Chính trị
• Mã ngành: 7140205
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: X70; X74; X01
6. Giáo dục Thể chất
• Mã ngành: 7140206
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: T01; T03; T00; T08
7. Huấn luyện thể thao
• Mã ngành: 7140207
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: T11; T12
8. GD Quốc phòng - An ninh (Mở mới 2026)
• Mã ngành: 7140208
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: X01; X74; X70
9. Sư phạm Toán học
• Mã ngành: 7140209
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; D01
10. Sư phạm Tin học
• Mã ngành: 7140210
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: A00; A01; D01
11. Sư phạm Vật lý
• Mã ngành: 7140211
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01
12. Sư phạm Hoá học
• Mã ngành: 7140212
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; B00; C02
13. Sư phạm Sinh học
• Mã ngành: 7140213
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: B00; B08; B03
14. Sư phạm Ngữ văn
• Mã ngành: 7140217
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: C00; D01
15. Sư phạm Lịch sử
• Mã ngành: 7140218
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; X70
16. Sư phạm Địa lý
• Mã ngành: 7140219
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; X74
17. Sư phạm Âm nhạc
• Mã ngành: 7140221
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết Hợp
• Tổ hợp: N01
18. Sư phạm Tiếng Anh
• Mã ngành: 7140231
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: D01; D15
19. Sư phạm Công nghệ (Mở mới 2026)
• Mã ngành: 7140246
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: X03, X04, C01, B03, X02
20. Sư phạm KHTN
• Mã ngành: 7140247
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: A00; B00
21. Sư phạm Lịch sử - Địa lý
• Mã ngành: 7140249
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; X74
22. Tâm lí học giáo dục
• Mã ngành: 7310403
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL SPHN
• Tổ hợp: C00; X70; X74
23. Sinh học ứng dụng
• Mã ngành: 7420203
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL SPHNV-SAT
• Tổ hợp: B00; B08; B03



