ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM - DTM

Xem thông tin khác của trường ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM

Mã trường: DTM

Tên tiếng Anh: HO CHI MINH UNIVERSITY FOR NATURAL RESOUCES AND ENVIRONMENT

Năm thành lập: 2006

Cơ quan chủ quản: Bộ Giáo dục và Đào tạo

Địa chỉ: 236B Lê Văn Sĩ, Phường 1, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh

Website: www.hcmunre.edu.vn

Thông tin tuyển sinh năm 2020:

TT

NGÀNH XÉT TUYỂN

MÃ NGÀNH

TỔ HỢP XÉT TUYỂN

CHỈ TIÊU

ĐIỂM CHUẨN 2019

 

 

 

 

PT1

PT2

PT1

PT2

1

Quản trị kinh doanh

 

  • CN Quản trị kinh doanh bất động sản

 

  • CN Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

A00, A01
B00, D01

108

12

18,75

22,50

2

Địa chất học

 

  • CN Địa chất môi trường

 

  • CN Địa chất công trình-Địa chất thủy văn

7440201

A00, A01
A02, B00

90

10

14,00

18,00

3

Khí tượng và khí hậu học

7440221

A00, A01
B00, D01

40

10

14,00

18,00

4

Thủy văn học

 

  • CN Thủy văn

 

  • CN Quản lý và giảm nhẹ thiên tai

7440224

A00, A01
B00, D01

40

10

14,00

18,00

5

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

A00, A01
B00, D01

45

5

14,00

18,00

6

Hệ Thống thông tin địa lý

748004

A00, A01
B00, D01

45

5

14,00

18,00

7

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01
B00, D01

90

10

17,25

22,50

8

Công nghệ kỹ thuật môi trường

 

  • CN Kỹ thuật môi trường

 

  • CN Quá trình thiết bị và điều khiển

 

  • CN Công nghệ môi trường

7510406

A00, A01
B00, D01

225

25

14,00

18,00

9

Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ

 

  • CN Trắc địa công trình

 

  • CN Kỹ thuật địa chính

 

  • CN Địa tin học

7520503

A00, A01
A02, B00

90

10

14,00

18,00

10

Kỹ thuật tài nguyên nước

7580212

A00, A01
A02, B00

90

10

14,00

18,00

11

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

A00, A01
A02, B00

90

10

14,00

18,00

12

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, A01
A02, B00

189

21

15,00

22,50

13

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

A00, A01
B00, D01


108

12

14,00

18,00

14

Quản lý đất đai

 

  • CN Địa chính

 

  • CN Quy hoạch đất đai

 

  • CN Hệ thống thông tin quản lý đất đai

 

  • CN Định giá và quản trị bất động sản

7850103

A00, A01
B00, D01

225

25

16,25

23,50

15

Quản lý tổng hợp tài nguyên nước

7850195

A00, A01
B00, D01

45

5

14,00

18,00

16

Quản lý tài nguyên khoáng sản

7850196

A00, A01
A02, B00

45

5

14,00

18,00

17

Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo

7850197

A00, A01
A14, B00

45

5

14,00

18,00

 

>> XEM CHI TIẾT PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH CỦA TRƯỜNG TẠI ĐÂY

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!