| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7480201 | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | 5 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; X26; X27; X28 | ||||
| 2 | 7860100 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam) | 11 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 3 | 7860100 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ) | 1 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | ||||
| 4 | 7860114 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 3 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; X26; X27; X28 | ||||
| 5 | 7860114 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | 3 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; X26; X27; X28 | ||||
| 6 | 7860114 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 1 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; X26; X27; X28 | ||||
| 7 | 7860114 | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 1 | Ưu TiênCCQT | |
| Kết Hợp | A00; A01; X26; X27; X28 | ||||
1. Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28
2. Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam)
• Mã ngành: 7860100
• Chỉ tiêu: 11
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
3. Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ)
• Mã ngành: 7860100
• Chỉ tiêu: 1
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04
4. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)
• Mã ngành: 7860114
• Chỉ tiêu: 3
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28
5. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)
• Mã ngành: 7860114
• Chỉ tiêu: 3
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28
6. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)
• Mã ngành: 7860114
• Chỉ tiêu: 1
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28
7. Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)
• Mã ngành: 7860114
• Chỉ tiêu: 1
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X27; X28



