Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền - HBT

Xem thông tin khác của trường Học Viện Báo Chí – Tuyên Truyền

Mã trường: HBT

Tên tiếng Anh: The Academy of Journalism and Communication

Năm thành lập: 1962

Cơ quan chủ quản: HV Chính trị Quốc gia HCM

Địa chỉ: 36 đường Xuân Thuỷ, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy, Hà Nội

Website: http://www.ajc.edu.vn

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã chuyên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển

 1

Báo chí, chuyên ngành Báo in

 

602

50

- Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán (R15)

- Ngữ văn, Năng khiếu báo chí,  Tiếng Anh (R05)

- Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học tự nhiên (R06)

- Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Khoa học xã hội (R16)

2

Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh

 

604

50

3

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình

 

605

50

4

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử

 

607

50

5

Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao

 

608

40

6

Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao

 

609

40

7

Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí

 

603

40

- Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán (R07)

- Ngữ văn, Năng khiếu  Ảnh báo chí,  Tiếng Anh (R08)

- Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học tự nhiên (R09)

- Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Khoa học xã hội (R17)

8

Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình

 

606

40

- Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán (R11)

- Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình,  Tiếng Anh (R12)

- Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiên (R13)

- Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Khoa học xã hội (R18)

9

Truyền thông đại chúng

7320105

 

100

Nhóm 2:

- Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

- Ngữ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

10

Truyền thông đa phương tiện

7320104

 

50

11

Triết học

7229001

 

40

12

Chủ nghĩa xã hội khoa học

7229008

 

40

13

Kinh tế chính trị

7310102

 

40

14

Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế

 

527

100

15

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

 

528

40

16

Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý

 

529

50

17

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

7310202

 

50

18

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

 

530

50

19

Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển

 

531

50

20

Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội

 

532

50

21

Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh

 

533

40

22

Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển

 

535

50

23

Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công

 

536

40

24

Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách

 

538

50

25

Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản

 

801

50

26

Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử

 

802

50

27

Xã hội học

7310301

 

50

28

Công tác xã hội

7760101

 

50

29

Quản lý công

7340403

 

50

30

Quản lý nhà nước

7310205

 

50

31

Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

7229010

 

40

Nhóm 3:

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý (C00)

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Toán (C03)

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh (D14)

- Ngữ văn, LỊCH SỬ, Giáo dục công dân (C19)

32

Truyền thông quốc tế

7320107

 

50

 

33

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại

 

610

50

 

34

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

 

611

50

Nhóm 4:

- TIẾNGANH, Ngữ văn, Toán (D01)

- TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên (D72)

- TIẾNGANH, Ngữ văn, Khoa học xã hội (D78)

 

Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

 

614

40

35

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

 

615

50

36

Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)

 

616

80

37

Quảng cáo

7320110

 

40

38

Ngôn ngữ Anh

7220201

 

50

>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!