Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Biên Phòng 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Biên Phòng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Biên Phòng
Preview
  • Tên trường: Học viện Biên phòng
  • Tên viết tắt: HVBP
  • Tên tiếng Anh: Border Guard Academy
  • Mã trường: BPH
  • Địa chỉ: Phường Tùng Thiện - Tp Hà Nội
  • Website: http://www.hvbp.edu.vn/

Mã trường: BPH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17860214Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)0ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐGNL HSAQ00
27860214Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)0ĐT THPTC03
37860214Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)0ĐT THPTC04
47860214Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)0ĐT THPTD01
57860214Biên phòng (Quân khu 4)0ĐT THPTC03
67860214Biên phòng (Quân khu 5)0ĐT THPTC03
77860214Biên phòng (Quân khu 7)0ĐT THPTC03
87860214Biên phòng (Quân khu 9)0ĐT THPTC03
97860214Biên phòng (Quân khu 4)0ĐT THPTC04
107860214Biên phòng (Quân khu 5)0ĐT THPTC04
117860214Biên phòng (Quân khu 7)0ĐT THPTC04
127860214Biên phòng (Quân khu 9)0ĐT THPTC04
137860214Biên phòng (Quân khu 4)0ĐT THPTD01
147860214Biên phòng (Quân khu 5)0ĐT THPTD01
157860214Biên phòng (Quân khu 7)0ĐT THPTD01
167860214Biên phòng (Quân khu 9)0ĐT THPTD01
177860214Biên phòng (Quân khu 4)0ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐGNL HSAQ00
187860214Biên phòng (Quân khu 5)0ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐGNL HSAQ00
197860214Biên phòng (Quân khu 7)0ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐGNL HSAQ00
207860214Biên phòng (Quân khu 9)0ĐGNL V-ACTƯu Tiên
ĐGNL HSAQ00

1. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00

2. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

3. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

4. Biên phòng (Thí sinh miền Bắc)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

5. Biên phòng (Quân khu 4)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

6. Biên phòng (Quân khu 5)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

7. Biên phòng (Quân khu 7)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

8. Biên phòng (Quân khu 9)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C03

9. Biên phòng (Quân khu 4)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

10. Biên phòng (Quân khu 5)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

11. Biên phòng (Quân khu 7)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

12. Biên phòng (Quân khu 9)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: C04

13. Biên phòng (Quân khu 4)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

14. Biên phòng (Quân khu 5)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

15. Biên phòng (Quân khu 7)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

16. Biên phòng (Quân khu 9)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPT

• Tổ hợp: D01

17. Biên phòng (Quân khu 4)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00

18. Biên phòng (Quân khu 5)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00

19. Biên phòng (Quân khu 7)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00

20. Biên phòng (Quân khu 9)

• Mã ngành: 7860214

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐGNL HSA

• Tổ hợp: Q00