Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Chính Sách và Phát Triển 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Chính Sách và Phát Triển
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Chính Sách và Phát Triển
Preview
  • Tên trường: Học Viện Chính Sách và Phát Triển
  • Mã trường: HCP
  • Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development
  • Tên viết tắt: APD
  • Địa chỉ: Học viện Chính sách và Phát triển – Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Khu đô thị Nam An Khánh - Xã An Thượng – Huyện Hoài Đức – Thành phố Hà Nội.
  • Website: https://apd.edu.vn/

Mã trường: HCP

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350
17310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27340101_1Quản trị kinh doanh chất lượng cao100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37340101_2Quản trị dịch vụ cao cấp50Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47340201_1Tài chính chất lượng cao100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150
57340301_2Kế toán (Định hướng ACCA)50Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67460108Khoa học dữ liệu100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050
77220201Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, D09
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87310101Kinh tế nguồn nhân lực100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97310104Kinh tế đầu tư150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107310105Kinh tế phát triển150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117310106Kinh tế quốc tế200Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127310109Kinh tế và kinh doanh số120Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137310205Quản lý công100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpC00, C14, D01, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340101Quản trị kinh doanh150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340115Marketing150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340201Tài chính - Ngân hàng320Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA01, D01, D07, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340301Kế toán150Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340302Kiểm toán100Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpA00, A01, D01, D07
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197380107Luật Kinh tế200Ưu Tiên
ĐT THPTCCQTKết HợpC00, A01, D01, X25
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

I. Chương trình đào tạo chất lượng cao: 350

1. Kinh tế đối ngoại chất lượng cao

Mã ngành: 7310106_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

2. Quản trị kinh doanh chất lượng cao

Mã ngành: 7340101_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

3. Quản trị dịch vụ cao cấp

Mã ngành: 7340101_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

4. Tài chính chất lượng cao

Mã ngành: 7340201_1

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

II. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế: 150

1. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7460108

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

2. Kế toán (Định hướng ACCA)

Mã ngành: 7340301_2

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

III. Chương trình đào tạo chuẩn: 2050

1. Tiếng Anh trong Kinh tế và kinh doanh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, D09; K00; Q00

2. Kinh tế nguồn nhân lực

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

3. Kinh tế đầu tư

Mã ngành: 7310104

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

4. Kinh tế phát triển

Mã ngành: 7310105

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

5. Kinh tế quốc tế

Mã ngành: 7310106

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

6. Kinh tế và kinh doanh số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

7. Quản lý công

Mã ngành: 7310205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, C14, D01, X25; K00; Q00

8. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

9. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

10. Tài chính - Ngân hàng

Mã ngành: 7340201

Chỉ tiêu: 320

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A01, D01, D07, X25; K00; Q00

11. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

12. Kiểm toán

Mã ngành: 7340302

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07; K00; Q00

13. Luật Kinh tế

Mã ngành: 7380107

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTCCQTKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: C00, A01, D01, X25; K00; Q00