Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông
Preview
  • Tên trường: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
  • Tên viết tắt: PTIT
  • Mã trường: BVH
  • Tên tiếng Anh: Institute of Posts and Telecommunication Technology
  • Địa chỉ: Km10 Đường Nguyễn Trãi, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Hà Nội.
  • Website: https://ptit.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HocvienPTIT

Mã trường: BVH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17320101Báo chí100ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
27320104Truyền thông đa phương tiện120ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
37320104_CLCTruyền thông đa phương tiện110ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
47320104_LKTruyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc20ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
57329001Công nghệ đa phương tiện260ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
67329001_ĐGAThiết kế đồ họa game30ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
77329001_GAMThiết kế và phát triển Game150ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
87329001_LKCông nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)20ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
97329001_VHOCông nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
107340101Quản trị kinh doanh170ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
117340101_ĐSKQuản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
127340101_LOGLogistics và quản trị chuỗi cung ứng80ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
137340101_LTTLogistics trong kinh tế tầm thấp50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
147340115Marketing240ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
157340115 _CLCMarketing130ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
167340115_QHCQuan hệ công chúng110ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
177340122Thương mại điện tử180ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
187340201_DATPhân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh110ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
197340205Công nghệ tài chính (Fintech)160ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
207340205_LKCông nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)20ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
217340301Kế toán200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
227340301_CLCKế toán (chuẩn quốc tế ACCA)60ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, D01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
237480101Khoa học dữ liệu160ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
247480102Kỹ thuật dữ liệu135ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
257480107Trí tuệ nhân tạo160ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
267480201Công nghệ thông tin600ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
277480201 _UDUCông nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)330Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN
Kết HợpĐT THPTThi RiêngA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
287480201_CLCCông nghệ thông tin370ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
297480201_LKCông nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)20ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
307480201_VNHCông nghệ thông tin Việt - Nhật110ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
317480202An toàn thông tin200ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
327480202_CLCAn toàn thông tin120ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
337510301Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử260ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
347510301_MBDCông nghệ vi mạch bán dẫn175ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
357520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông410ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
367520207_ AIoTTrí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)90ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
377520207_THVKỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
387520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa80ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00
397520216_UAVUAV và Robot di động tự hành50ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT
ĐT THPTThi RiêngKết HợpA00, A01, X06, X26
ĐGTD BKK00
ĐGNL HNQ00

1. Báo chí

Mã ngành: 7320101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

2. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

3. Công nghệ đa phương tiện

Mã ngành: 7329001

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

4. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

5. Marketing

Mã ngành: 7340115

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

6. Thương mại điện tử

Mã ngành: 7340122

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

7. Công nghệ tài chính (Fintech)

Mã ngành: 7340205

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

8. Kế toán

Mã ngành: 7340301

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

9. Khoa học dữ liệu

Mã ngành: 7480101

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

10. Kỹ thuật dữ liệu

Mã ngành: 7480102

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

11. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: 7480107

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

12. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 600

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

13. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

14. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 260

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

15. Kỹ thuật Điện tử viễn thông

Mã ngành: 7520207

Chỉ tiêu: 410

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

16. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

17. Truyền thông đa phương tiện

Mã ngành: 7320104_CLC

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

18. Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc

Mã ngành: 7320104_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

19. Thiết kế đồ họa game

Mã ngành: 7329001_ĐGA

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

20. Thiết kế và phát triển Game

Mã ngành: 7329001_GAM

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

21. Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)

Mã ngành: 7329001_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

22. Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)

Mã ngành: 7329001_VHO

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

23. Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp

Mã ngành: 7340101_ĐSK

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

24. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7340101_LOG

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

25. Logistics trong kinh tế tầm thấp

Mã ngành: 7340101_LTT

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

26. Marketing

Mã ngành: 7340115 _CLC

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

27. Quan hệ công chúng

Mã ngành: 7340115_QHC

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

28. Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh

Mã ngành: 7340201_DAT

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

29. Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)

Mã ngành: 7340205_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

30. Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)

Mã ngành: 7340301_CLC

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00

31. Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)

Mã ngành: 7480201 _UDU

Chỉ tiêu: 330

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

32. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201_CLC

Chỉ tiêu: 370

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

33. Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)

Mã ngành: 7480201_LK

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

34. Công nghệ thông tin Việt - Nhật

Mã ngành: 7480201_VNH

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

35. An toàn thông tin

Mã ngành: 7480202_CLC

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

36. Công nghệ vi mạch bán dẫn

Mã ngành: 7510301_MBD

Chỉ tiêu: 175

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

37. Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)

Mã ngành: 7520207_ AIoT

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

38. Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ

Mã ngành: 7520207_THV

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00

39. UAV và Robot di động tự hành

Mã ngành: 7520216_UAV

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN

• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00