| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7320101 | Báo chí | 100 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 120 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7320104_CLC | Truyền thông đa phương tiện | 110 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7320104_LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 20 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 260 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7329001_ĐGA | Thiết kế đồ họa game | 30 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game | 150 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7329001_LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 20 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7329001_VHO | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 50 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 170 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7340101_ĐSK | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 50 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7340101_LOG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 80 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7340101_LTT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 50 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7340115 | Marketing | 240 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7340115 _CLC | Marketing | 130 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7340115_QHC | Quan hệ công chúng | 110 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 180 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340201_DAT | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 110 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 160 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 20 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7340301 | Kế toán | 200 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 60 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, D01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7480101 | Khoa học dữ liệu | 160 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 135 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 160 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7480201 _UDU | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 330 | Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐGNL SPHN | |
| Kết HợpĐT THPTThi Riêng | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 370 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7480201_LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 20 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 110 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 200 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7480202_CLC | An toàn thông tin | 120 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 260 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7510301_MBD | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 175 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 410 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7520207_ AIoT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 90 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7520207_THV | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 50 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 80 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7520216_UAV | UAV và Robot di động tự hành | 50 | ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQT | |
| ĐT THPTThi RiêngKết Hợp | A00, A01, X06, X26 | ||||
| ĐGTD BK | K00 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Báo chí
• Mã ngành: 7320101
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
2. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
3. Công nghệ đa phương tiện
• Mã ngành: 7329001
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
4. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
5. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
6. Thương mại điện tử
• Mã ngành: 7340122
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
7. Công nghệ tài chính (Fintech)
• Mã ngành: 7340205
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
8. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
9. Khoa học dữ liệu
• Mã ngành: 7480101
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
10. Kỹ thuật dữ liệu
• Mã ngành: 7480102
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
11. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: 7480107
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
12. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 600
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
13. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
14. Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 260
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
15. Kỹ thuật Điện tử viễn thông
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 410
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
16. Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
17. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104_CLC
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
18. Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc
• Mã ngành: 7320104_LK
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
19. Thiết kế đồ họa game
• Mã ngành: 7329001_ĐGA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
20. Thiết kế và phát triển Game
• Mã ngành: 7329001_GAM
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
21. Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia)
• Mã ngành: 7329001_LK
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
22. Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh)
• Mã ngành: 7329001_VHO
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
23. Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp
• Mã ngành: 7340101_ĐSK
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
24. Logistics và quản trị chuỗi cung ứng
• Mã ngành: 7340101_LOG
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
25. Logistics trong kinh tế tầm thấp
• Mã ngành: 7340101_LTT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
26. Marketing
• Mã ngành: 7340115 _CLC
• Chỉ tiêu: 130
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
27. Quan hệ công chúng
• Mã ngành: 7340115_QHC
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
28. Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh
• Mã ngành: 7340201_DAT
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
29. Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh)
• Mã ngành: 7340205_LK
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
30. Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA)
• Mã ngành: 7340301_CLC
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, X06, X26; K00; Q00
31. Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng)
• Mã ngành: 7480201 _UDU
• Chỉ tiêu: 330
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐGNL HCMĐGNL SPHNKết HợpĐT THPTThi RiêngĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
32. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201_CLC
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
33. Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia)
• Mã ngành: 7480201_LK
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
34. Công nghệ thông tin Việt - Nhật
• Mã ngành: 7480201_VNH
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
35. An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202_CLC
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
36. Công nghệ vi mạch bán dẫn
• Mã ngành: 7510301_MBD
• Chỉ tiêu: 175
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
37. Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT)
• Mã ngành: 7520207_ AIoT
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
38. Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ
• Mã ngành: 7520207_THV
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00
39. UAV và Robot di động tự hành
• Mã ngành: 7520216_UAV
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL SPHNƯu TiênCCQTĐT THPTThi RiêngKết HợpĐGTD BKĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, X06, X26; K00; Q00



