| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | ||||||||
| I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội | ||||||||
| 1 | 729401HN | Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | 30 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 2 | 729402HN | Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | 140 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 3 | 729421HN | Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | 40 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 4 | 72942HN | Quản lý văn hóa | 70 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 5 | 731111HN | Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | 50 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A01; C01; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 6 | 73111HN | Kinh tế | 170 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A01; C01; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 7 | 73121HN | Chính trị học | 150 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; C04; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 8 | 73122HN | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 150 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 9 | 731251HN | Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | 40 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 10 | 731252HN | Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | 40 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 11 | 73125EHN | Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | 40 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 12 | 73125HN | Quản lý nhà nước | 250 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C04; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 13 | 73221HN | Thông tin - thư viện | 75 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 14 | 732331HN | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | 70 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 15 | 73233HN | Lưu trữ học | 85 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 16 | 73444HN | Quản trị nhân lực | 310 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A01; C01; C04; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 17 | 73446HN | Quản trị văn phòng | 310 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A01; A07; D01; D14 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 18 | 738111HN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | 70 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C04; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 19 | 73811HN | Luật | 240 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C04; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 20 | 748141HN | Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | 70 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; D01; X26 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 21 | 74814HN | Hệ thống thông tin | 100 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; D01; X26 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 22 | 78113HN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 140 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C01; D01; D10; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng | ||||||||
| 23 | 73111DN | Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | 40 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 24 | 73125DN | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | 80 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 25 | 73444DN | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | 80 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A01; C04; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 26 | 73446DN | Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | 70 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 27 | 738111DN | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 100 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; C00; C01; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 28 | 73811DN | Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | 50 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; C00; C01; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 29 | 73811HCM | Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM) | 70 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênTHPT + Học bạ | A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10 | |||||||
| ĐT THPT | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 30 | 78113DN | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | 40 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; D01; D14; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh | ||||||||
| 31 | 73111HCM | Kinh tế (Cơ sở HCM) | 155 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A01; D01; D10; D15 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 32 | 73122HCM | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | 80 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; C04; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 33 | 73125HCM | Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | 160 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 34 | 732331HCM | Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 35 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 35 | 73233HCM | Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | 35 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C03; D01; D14 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 36 | 73444HCM | Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | 105 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C01; C04; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 37 | 73446HCM | Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | 150 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C03; C04; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk | ||||||||
| 38 | 73111DL | Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | 60 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | C00; C01; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 39 | 73125DL | Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | 60 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; C00; D01; D10 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 40 | 73444DL | Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | 60 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; A01; C01; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
| 41 | 73811DL | Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | 60 | ĐGNL V-ACT | ||||
| Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạ | A00; C00; C04; D01 | |||||||
| ĐGNL HSA | Q00 | |||||||
I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1. Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học
• Mã ngành: 729401HN
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
2. Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học
• Mã ngành: 729402HN
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
3. Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá
• Mã ngành: 729421HN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
4. Quản lý văn hóa
• Mã ngành: 72942HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
5. Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế
• Mã ngành: 731111HN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10; Q00
6. Kinh tế
• Mã ngành: 73111HN
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10; Q00
7. Chính trị học
• Mã ngành: 73121HN
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; Q00
8. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
• Mã ngành: 73122HN
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00
9. Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 731251HN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
10. Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 731252HN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
11. Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh
• Mã ngành: 73125EHN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00
12. Quản lý nhà nước
• Mã ngành: 73125HN
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00
13. Thông tin - thư viện
• Mã ngành: 73221HN
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00
14. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học
• Mã ngành: 732331HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00
15. Lưu trữ học
• Mã ngành: 73233HN
• Chỉ tiêu: 85
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00
16. Quản trị nhân lực
• Mã ngành: 73444HN
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C01; C04; D01; Q00
17. Quản trị văn phòng
• Mã ngành: 73446HN
• Chỉ tiêu: 310
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; A07; D01; D14; Q00
18. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật
• Mã ngành: 738111HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; Q00
19. Luật
• Mã ngành: 73811HN
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; Q00
20. Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 748141HN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; Q00
21. Hệ thống thông tin
• Mã ngành: 74814HN
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; Q00
22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 78113HN
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C01; D01; D10; D15; Q00
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
1. Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 73111DN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; Q00
2. Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 73125DN
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; Q00
3. Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 73444DN
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; C04; D01; D10; Q00
4. Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 73446DN
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00
5. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 738111DN
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; Q00
6. Luật (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 73811DN
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; Q00
7. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73811HCM
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10; Q00
8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)
• Mã ngành: 78113DN
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
1. Kinh tế (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73111HCM
• Chỉ tiêu: 155
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; Q00
2. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73122HCM
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; Q00
3. Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73125HCM
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10; Q00
4. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 732331HCM
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00
5. Lưu trữ học (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73233HCM
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00
6. Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73444HCM
• Chỉ tiêu: 105
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C01; C04; D01; D10; Q00
7. Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)
• Mã ngành: 73446HCM
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10; Q00
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
1. Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)
• Mã ngành: 73111DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: C00; C01; D01; D10; Q00
2. Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)
• Mã ngành: 73125DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; D01; D10; Q00
3. Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)
• Mã ngành: 73444DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; Q00
4. Luật (Cơ sở Đắk Lắk)
• Mã ngành: 73811DL
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; Q00



