Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Hành Chính và Quản trị công 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Preview
  • Tên trường: Học Viện Hành Chính và Quản trị công
  • Mã trường: HCH
  • Tên tiếng Anh: Academy Of Public Administration And Governance
  • Tên viết tắt: APAG
  • Địa chỉ: số 77 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Giảng Võ, Hà Nội
  • Website: https://www1.napa.vn/

Mã trường: HCH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội
1729401HNChuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học30ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
2729402HNChuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học140ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
3729421HNChuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
472942HNQuản lý văn hóa70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
5731111HNChuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế50ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
673111HNKinh tế170ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
773121HNChính trị học150ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
873122HNXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước150ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
9731251HNChuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
10731252HNChuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
1173125EHNQuản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạD01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
1273125HNQuản lý nhà nước250ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC04; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
1373221HNThông tin - thư viện75ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
14732331HNChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
1573233HNLưu trữ học85ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
1673444HNQuản trị nhân lực310ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
1773446HNQuản trị văn phòng310ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; A07; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
18738111HNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
1973811HNLuật240ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
20748141HNChuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
2174814HNHệ thống thông tin100ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; D01; X26
ĐGNL HSAQ00
2278113HNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành140ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC01; D01; D10; D15
ĐGNL HSAQ00
II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng
2373111DNKinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
2473125DNQuản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)80ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D15
ĐGNL HSAQ00
2573444DNQuản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)80ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
2673446DNQuản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
27738111DNChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)100ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; C01; D01
ĐGNL HSAQ00
2873811DNLuật (Cơ sở Đà Nẵng)50ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; C01; D01
ĐGNL HSAQ00
2973811HCMChuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)70ĐGNL V-ACT
Ưu TiênTHPT + Học bạA00; C00; C01; D01; C03; C04; D10
ĐT THPTC03; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
3078113DNQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)40ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; D01; D14; D15
ĐGNL HSAQ00
III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh
3173111HCMKinh tế (Cơ sở HCM)155ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA01; D01; D10; D15
ĐGNL HSAQ00
3273122HCMXây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)80ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; C04; D01
ĐGNL HSAQ00
3373125HCMQuản lý nhà nước (Cơ sở HCM)160ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC03; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
34732331HCMChuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)35ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
3573233HCMLưu trữ học (Cơ sở HCM)35ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C03; D01; D14
ĐGNL HSAQ00
3673444HCMQuản trị nhân lực (Cơ sở HCM)105ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC01; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
3773446HCMQuản trị văn phòng (Cơ sở HCM)150ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC03; C04; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk
3873111DLKinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạC00; C01; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
3973125DLQuản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; D01; D10
ĐGNL HSAQ00
4073444DLQuản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; A01; C01; D01
ĐGNL HSAQ00
4173811DLLuật (Cơ sở Đắk Lắk)60ĐGNL V-ACT
Ưu TiênĐT THPTTHPT + Học bạA00; C00; C04; D01
ĐGNL HSAQ00

I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội

1. Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học

• Mã ngành: 729401HN

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

2. Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học

• Mã ngành: 729402HN

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

3. Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá

• Mã ngành: 729421HN

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

4. Quản lý văn hóa

• Mã ngành: 72942HN

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

5. Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế

• Mã ngành: 731111HN

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10; Q00

6. Kinh tế

• Mã ngành: 73111HN

• Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; D01; D10; Q00

7. Chính trị học

• Mã ngành: 73121HN

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; Q00

8. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

• Mã ngành: 73122HN

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

9. Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước

• Mã ngành: 731251HN

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

10. Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước

• Mã ngành: 731252HN

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

11. Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh

• Mã ngành: 73125EHN

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: D01; D14; D15; Q00

12. Quản lý nhà nước

• Mã ngành: 73125HN

• Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C04; D01; D14; D15; Q00

13. Thông tin - thư viện

• Mã ngành: 73221HN

• Chỉ tiêu: 75

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00

14. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học

• Mã ngành: 732331HN

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

15. Lưu trữ học

• Mã ngành: 73233HN

• Chỉ tiêu: 85

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

16. Quản trị nhân lực

• Mã ngành: 73444HN

• Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C01; C04; D01; Q00

17. Quản trị văn phòng

• Mã ngành: 73446HN

• Chỉ tiêu: 310

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; A07; D01; D14; Q00

18. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật

• Mã ngành: 738111HN

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; Q00

19. Luật

• Mã ngành: 73811HN

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C04; D01; Q00

20. Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 748141HN

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; Q00

21. Hệ thống thông tin

• Mã ngành: 74814HN

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; Q00

22. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Mã ngành: 78113HN

• Chỉ tiêu: 140

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; D01; D10; D15; Q00

II. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại thành phố Đà Nẵng

1. Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 73111DN

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; Q00

2. Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 73125DN

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D15; Q00

3. Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 73444DN

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; C04; D01; D10; Q00

4. Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 73446DN

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00

5. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 738111DN

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; Q00

6. Luật (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 73811DN

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; Q00

7. Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73811HCM

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênTHPT + Học bạĐT THPTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C01; D01; C03; C04; D10; Q00

8. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng)

• Mã ngành: 78113DN

• Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; D01; D14; D15; Q00

III. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại TP. Hồ Chi Minh

1. Kinh tế (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73111HCM

• Chỉ tiêu: 155

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A01; D01; D10; D15; Q00

2. Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73122HCM

• Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; C04; D01; Q00

3. Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73125HCM

• Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10; Q00

4. Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 732331HCM

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

5. Lưu trữ học (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73233HCM

• Chỉ tiêu: 35

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C03; D01; D14; Q00

6. Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73444HCM

• Chỉ tiêu: 105

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C01; C04; D01; D10; Q00

7. Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM)

• Mã ngành: 73446HCM

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C03; C04; D01; D10; Q00

IV. Phân hiệu Học viện Hành chính và Quản trị công tại Đắk Lắk

1. Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk)

• Mã ngành: 73111DL

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: C00; C01; D01; D10; Q00

2. Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk)

• Mã ngành: 73125DL

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; D01; D10; Q00

3. Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk)

• Mã ngành: 73444DL

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; Q00

4. Luật (Cơ sở Đắk Lắk)

• Mã ngành: 73811DL

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTTHPT + Học bạĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; C00; C04; D01; Q00