| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201KMA | Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng) | 140 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHN | |
| ĐT THPT | A00; A01; X26; X06; K01 | ||||
| 2 | 7480202KMA | Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng) | 240 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHN | |
| ĐT THPT | A00; A01; X26; X06; K01 | ||||
| 3 | 7480202KMP | Ngành An toàn thông tin | 80 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHN | |
| ĐT THPT | A00; A01; X26; X06; K01 | ||||
| 4 | 7520207 | Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch) | 140 | Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHN | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06; X07 |
1. Ngành Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Hệ thống nhúng và Thiết kế vi mạch)
• Mã ngành: 7520207
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X06; X07
2. Ngành Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm di động; trí tuệ nhân tạo ứng dụng)
• Mã ngành: 7480201KMA
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; K01
3. Ngành An toàn thông tin (An toàn hệ thống thông tin; Công nghệ phần mềm an toàn; Kỹ nghệ an ninh mạng)
• Mã ngành: 7480202KMA
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; K01
4. Ngành An toàn thông tin
• Mã ngành: 7480202KMP
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐGTD BKĐGNL HCMĐGNL SPHNĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; X26; X06; K01



