| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | DS01 | Hệ thống Công nghệ thông tin | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 2 | DS02 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 3 | DS03 | An toàn không gian mạng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 4 | DS04 | Điện tử - Viễn thông | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 5 | DS05 | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 6 | DS06 | Công nghệ bán dẫn và Nano | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 7 | DS07 | Tự động hóa | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 8 | DS08 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 9 | DS09 | Công nghệ chế tạo máy | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 10 | DS10 | Kỹ thuật xây dựng | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 11 | DS11 | Kỹ thuật ô tô | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| 12 | DS12 | Điện tử y sinh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
1. Hệ thống Công nghệ thông tin
• Mã ngành: DS01
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
2. Trí tuệ nhân tạo
• Mã ngành: DS02
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
3. An toàn không gian mạng
• Mã ngành: DS03
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
4. Điện tử - Viễn thông
• Mã ngành: DS04
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
5. Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng
• Mã ngành: DS05
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
6. Công nghệ bán dẫn và Nano
• Mã ngành: DS06
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
7. Tự động hóa
• Mã ngành: DS07
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
8. Kỹ thuật cơ điện tử
• Mã ngành: DS08
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
9. Công nghệ chế tạo máy
• Mã ngành: DS09
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
10. Kỹ thuật xây dựng
• Mã ngành: DS10
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
11. Kỹ thuật ô tô
• Mã ngành: DS11
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03
12. Điện tử y sinh
• Mã ngành: DS12
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03



