Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
Preview
  • Tên trường: Học viện Kỹ thuật quân sự - Hệ Dân sự
  • Tên tiếng Anh: Military Technical Academy
  • Mã trường: DQH
  • Địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Website: http://www.mta.edu.vn

Mã trường: DQH

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1DS01Hệ thống Công nghệ thông tin60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
2DS02Trí tuệ nhân tạo60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
3DS03An toàn không gian mạng60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
4DS04Điện tử - Viễn thông60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
5DS05Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
6DS06Công nghệ bán dẫn và Nano60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
7DS07Tự động hóa80Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
8DS08Kỹ thuật cơ điện tử60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
9DS09Công nghệ chế tạo máy60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
10DS10Kỹ thuật xây dựng60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
11DS11Kỹ thuật ô tô60Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03
12DS12Điện tử y sinh40Ưu Tiên
ĐT THPTA00; A01; X06
ĐGNL V-ACTĐGNL HSAQ01; Q02; Q03

1. Hệ thống Công nghệ thông tin

Mã ngành: DS01

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

2. Trí tuệ nhân tạo

Mã ngành: DS02

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

3. An toàn không gian mạng

Mã ngành: DS03

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

4. Điện tử - Viễn thông

Mã ngành: DS04

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

5. Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng

Mã ngành: DS05

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

6. Công nghệ bán dẫn và Nano

Mã ngành: DS06

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

7. Tự động hóa

Mã ngành: DS07

Chỉ tiêu: 80

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

8. Kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: DS08

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

9. Công nghệ chế tạo máy

Mã ngành: DS09

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

10. Kỹ thuật xây dựng

Mã ngành: DS10

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

11. Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: DS11

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03

12. Điện tử y sinh

Mã ngành: DS12

Chỉ tiêu: 40

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSA

• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03