| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (đào tạo chất lượng cao) | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
| 2 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (liên kết) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL V-ACTĐGNL HSA | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
| 3 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 251 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HSAĐGNL V-ACT | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
| 4 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 135 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HSAĐGNL V-ACT | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
| 5 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (đào tạo tại nước ngoài) | 195 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HSAĐGNL V-ACT | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
| 6 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | 9 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HSAĐGNL V-ACT | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
| 7 | 7860220 | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 5 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; X06 | ||||
| ĐGNL HSAĐGNL V-ACT | Q01; Q02; Q03 | ||||
| ĐGNL QDA | QĐ01 | ||||
1. Kỹ sư quân sự (đào tạo chất lượng cao)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01
2. Kỹ sư quân sự (liên kết)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTĐGNL HSAĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01
3. Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 251
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01
4. Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 135
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01
5. Kỹ sư quân sự (đào tạo tại nước ngoài)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 195
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01
6. Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 9
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01
7. Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ)
• Mã ngành: 7860220
• Chỉ tiêu: 5
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL V-ACTĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; X06; Q01; Q02; Q03; QĐ01



