| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 110 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 110 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 110 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; D01; D07 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. Kế toán
• Mã ngành: 7340301
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
2. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
3. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00
4. Tài chính – Ngân hàng
• Mã ngành: 7340201
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạV-SATĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; Q00



