Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng anh: Vietnam National University of Agriculture
  • Tên viết tắt: VNUA
  • Địa chỉ: 236 phố Ngô Xuân Quảng, xã Gia Lâm, Hà Nội.
  • Website: https://vnua.edu.vn/

Mã trường: HVN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

1HVN01Thú y659Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08.
2HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản240Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
3HVN03Nông nghiệp và cảnh quan135Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08
4HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử540Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08
5HVN05Kỹ thuật cơ khí130Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08
6HVN06Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá 280Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08
7HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng960Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
8HVN08Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại2.065Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
9HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu120Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08
10HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến415Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08
11HVN11Kinh tế và Quản lý565Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
12HVN12Xã hội học220Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
Học BạĐT THPTA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
13HVN13Luật265Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
14HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số500Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08
15HVN15Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường265Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04
16HVN16Khoa học môi trường20Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04
17HVN17Ngôn ngữ Anh395Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78
18HVN18Ngôn ngữ Trung Quốc50Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65
19HVN19Sư phạm công nghệ30Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08
20HVN20Du lịch100Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
21HVN21Quản lý và phát triển du lịch150Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04
22HVN22Quy hoạch vùng vả Đô thị50Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04
23HVN23Di sản học30Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

1. Thú y

• Mã ngành: HVN01

• Chỉ tiêu: 659

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08.

2. Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản

• Mã ngành: HVN02

• Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08

3. Nông nghiệp và cảnh quan

• Mã ngành: HVN03

• Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08

4. Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

• Mã ngành: HVN04

• Chỉ tiêu: 540

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08

5. Kỹ thuật cơ khí

• Mã ngành: HVN05

• Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08

6. Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá

• Mã ngành: HVN06

• Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

• Mã ngành: HVN07

• Chỉ tiêu: 960

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

8. Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại

• Mã ngành: HVN08

• Chỉ tiêu: 2.065

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

9. Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

• Mã ngành: HVN09

• Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08

10. Công nghệ thực phẩm và Chế biến

• Mã ngành: HVN10

• Chỉ tiêu: 415

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08

11. Kinh tế và Quản lý

• Mã ngành: HVN11

• Chỉ tiêu: 565

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

12. Xã hội học

• Mã ngành: HVN12

• Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

13. Luật

• Mã ngành: HVN13

• Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74

14. Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

• Mã ngành: HVN14

• Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08

15. Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường

• Mã ngành: HVN15

• Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04

16. Khoa học môi trường

• Mã ngành: HVN16

• Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04

17. Ngôn ngữ Anh

• Mã ngành: HVN17

• Chỉ tiêu: 395

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78

18. Ngôn ngữ Trung Quốc

• Mã ngành: HVN18

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65

19. Sư phạm công nghệ

• Mã ngành: HVN19

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08

20. Du lịch

• Mã ngành: HVN20

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

21. Quản lý và phát triển du lịch

• Mã ngành: HVN21

• Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04

22. Quy hoạch vùng vả Đô thị

• Mã ngành: HVN22

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04

23. Di sản học

• Mã ngành: HVN23

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học bạ + HSGHọc bạ + CCNNHọc bạ + CCQTƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74