Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam - HVN

Xem thông tin khác của trường Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

Mã trườngHVN

Tên tiếng Anh: VIETNAM NATIONAL UNIVERSITY OF AGRICULTURE

Năm thành lập: 1956

Cơ quan chủ quản: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Địa chỉ:  Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. ĐT: 0462617520; Fax: 0438276554

Website: www.vnua.edu.vn

Ngành học Mã ngành Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4
Theo xét KQ thi THPT QG Theo phương thức khác Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn Mã tổ hợp môn
Các ngành đào tạo đại học              
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 7140215 0 20        
Ngôn ngữ Anh 7220201 35 35 D01 D07 D14 D15
Kinh tế 7310101 140 140 A00 C20 D01 D10
Kinh tế đầu tư 7310104 30 30 A00 C20 D01 D10
Kinh tế tài chính 7310109 35 35 A00 C20 D01 D10
Kinh tế tài chính chất lượng cao 7310109E 35 35 A00 C20 D01 D10
Quản lý kinh tế 7310110 35 35 A00 C20 D01 D10
Xã hội học 7310301 40 40 A00 C00 C20 D01
Quản trị kinh doanh 7340101 68 67 A00 A09 C20 D01
Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến 7340101T 35 35 A00 A09 C20 D01
Kế toán 7340301 200 200 A00 A09 C20 D01
Quản lý và phát triển nguồn nhân lực 7340411 35 35 A00 C20 D01 D10
Quản lý và phát triển du lịch 7340418 40 40 A09 B00 C20 D01
Công nghệ sinh học 7420201 175 175 A00 A11 B00 D01
Công nghệ sinh học chất lượng cao 7420201E 35 35 A00 A11 B00 D01
Khoa học môi trường 7440301 80 80 A00 A06 B00 D01
Công nghệ thông tin 7480201 93 92 A00 A01 C01 D01
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 73 72 A00 A01 C01 D01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 90 90 A00 A01 C01 D01
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50 50 A00 A06 B00 D01
Kỹ thuật cơ khí 7520103 50 50 A00 A01 C01 D01
Kỹ thuật điện 7520201 63 62 A00 A01 C01 D01
Công nghệ thực phẩm 7540101 123 122 A00 A01 B00 D01
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 35 35 A00 A01 B00 D01
Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 7540108 75 75 A00 A01 B00 D01
Nông nghiệp 7620101 25 25 A00 A11 B00 D01
Khoa học đất 7620103 20 20 A00 B00 D07 D08
Chăn nuôi 7620105 75 75 A00 A01 B00 D01
Chăn nuôi thú y 7620106 180 180 A00 A01 B00 D01
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 7620108 30 30 A00 B00 D07 D08
Khoa học cây trồng 7620110 65 65 A00 A11 B00 D01
Khoa học cây trồng Tiên tiến 7620110T 35 35 A00 A11 B00 D01
Bảo vệ thực vật 7620112 40 40 A00 A11 B00 D01
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 30 30 A00 A09 B00 C20
Kinh doanh nông nghiệp 7620114 18 17 A00 A09 C20 D01
Kinh tế nông nghiệp 7620115 35 35 A00 B00 D01 D10
Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao 7620115E 35 35 A00 B00 D01 D10
Phát triển nông thôn 7620116 30 30 A00 B00 C20 D01
Nông nghiệp công nghệ cao 7620118 40 40 A00 A11 B00 B04
Nuôi trồng thuỷ sản 7620301 33 33 A00 A11 B00 D01
Bệnh học thủy sản 7620302 30 30 A00 A11 B00 D01
Thú y 7640101 450 450 A00 A01 B00 D01
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 40 40 A00 B00 D07 D08
Quản lý đất đai 7850103 110 110 A00 A01 B00 D01
         

 


>>Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Gửi bài tập - Có ngay lời giải!