Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam 2025

Xem thông tin khác của: Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Preview
  • Tên trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
  • Tên tiếng anh: Vietnam National University of Agriculture
  • Tên viết tắt: VNUA
  • Địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, H. Gia Lâm, TP. Hà Nội
  • Website: https://vnua.edu.vn/

Mã trường: HVN

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1HVN01Thú y659Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08.
2HVN02Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản240Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
3HVN03Nông nghiệp và cảnh quan135Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08
4HVN04Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử540Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
5HVN05Kỹ thuật cơ khí130Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
6HVN06Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá 280Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
7HVN07Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng960Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
8HVN08Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại2.065Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
9HVN09Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu120Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08
10HVN10Công nghệ thực phẩm và Chế biến415Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08
11HVN11Kinh tế và Quản lý565Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
12HVN12Xã hội học220Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
13HVN13Luật265Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74
14HVN14Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số500Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08
15HVN15Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường265Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
16HVN16Khoa học môi trường20Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
17HVN17Ngôn ngữ Anh395Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78
18HVN18Ngôn ngữ Trung Quốc50Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTD01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65
19HVN19Sư phạm công nghệ30Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08
20HVN20Du lịch100Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
21HVN21Quản lý và phát triển du lịch150Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04
22HVN22Quy hoạch vùng vả Đô thị50Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04
23HVN23Di sản học30Ưu TiênKết HợpHọc Bạ
ĐT THPTA01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

1. Thú y

Mã ngành: HVN01

Chỉ tiêu: 659

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08.

2. Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản

Mã ngành: HVN02

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

3. Nông nghiệp và cảnh quan

Mã ngành: HVN03

Chỉ tiêu: 135

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C03, C04, D01, D07, X01, X07, X08

4. Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử

Mã ngành: HVN04

Chỉ tiêu: 540

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08

5. Kỹ thuật cơ khí

Mã ngành: HVN05

Chỉ tiêu: 130

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08

6. Kỹ thuật điện, Điện từ và Tự động hoá

Mã ngành: HVN06

Chỉ tiêu: 280

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08

7. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

Mã ngành: HVN07

Chỉ tiêu: 960

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04

8. Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại

Mã ngành: HVN08

Chỉ tiêu: 2.065

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04

9. Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu

Mã ngành: HVN09

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C02, D01, D07, X07, X08

10. Công nghệ thực phẩm và Chế biến

Mã ngành: HVN10

Chỉ tiêu: 415

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B01, B03, B08, C03, D01, D07, X07, X08

11. Kinh tế và Quản lý

Mã ngành: HVN11

Chỉ tiêu: 565

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04

12. Xã hội học

Mã ngành: HVN12

Chỉ tiêu: 220

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

13. Luật

Mã ngành: HVN13

Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74

14. Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số

Mã ngành: HVN14

Chỉ tiêu: 500

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A03, B08, C01, C02, C03, D01, X02, X07, X08

15. Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường

Mã ngành: HVN15

Chỉ tiêu: 265

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04

16. Khoa học môi trường

Mã ngành: HVN16

Chỉ tiêu: 20

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04

17. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: HVN17

Chỉ tiêu: 395

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X27, X28, X78

18. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: HVN18

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: D01, D04, D11, D12, D13, D14, D15, D45, D55, D65

19. Sư phạm công nghệ

Mã ngành: HVN19

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08

20. Du lịch

Mã ngành: HVN20

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04

21. Quản lý và phát triển du lịch

Mã ngành: HVN21

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04

22. Quy hoạch vùng vả Đô thị

Mã ngành: HVN22

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, C04, D01, X03, X04

23. Di sản học

Mã ngành: HVN23

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpHọc BạĐT THPT

• Tổ hợp: A01, C00, C03, C04, D01, D14, D15, X03, X04, X70, X74