| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 190 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7310101TA | Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế) | 35 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| Học BạĐT THPT | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | 120 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C03, D01, D07, X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7310399 | Giới và Phát triển | 150 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D09, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 190 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 200 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7320104XH | Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện) | 70 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 190 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7340101TA | Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh) | 30 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7340115 | Marketing | 180 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7380101 | Luật | 180 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, C00, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7380107 | Luật kinh tế | 120 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, C00, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 250 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7480201GA | Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin) | 70 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, D09, X06, X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 220 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7760101DV | Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội) | 80 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7760101PH | Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | 70 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00, C03, D01, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 160 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM) | 70 | Ưu TiênĐGNL SPHNThi Riêng | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 |
1. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X26; Q00
2. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X26; Q00
3. Giới và Phát triển
• Mã ngành: 7310399
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D09, D14, D15; Q00
4. Tâm lý học
• Mã ngành: 7310401
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00
5. Truyền thông đa phương tiện
• Mã ngành: 7320104
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00
6. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 190
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00
7. Marketing
• Mã ngành: 7340115
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00
8. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C00, D14, D15; Q00
9. Luật kinh tế
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, C00, D14, D15; Q00
10. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X26; Q00
11. Công tác xã hội
• Mã ngành: 7760101
• Chỉ tiêu: 220
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00
12. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00
13. Chương trình đào tạo Kinh tế bằng tiếng Anh (thuộc ngành Kinh tế)
• Mã ngành: 7310101TA
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngHọc BạĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C03, D01, D07, X26; Q00
14. Chương trình Truyền thông xã hội (thuộc ngành Truyền thông đa phương tiện)
• Mã ngành: 7320104XH
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00
15. Chương trình đào tạo Quản trị kinh doanh bằng tiếng Anh (thuộc ngành Quản trị kinh doanh)
• Mã ngành: 7340101TA
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00
16. Chương trình Thiết kế và phát triển Games (thuộc ngành Công nghệ thông tin)
• Mã ngành: 7480201GA
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, X06, X26; Q00
17. Chương trình Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội (thuộc ngành Công tác xã hội)
• Mã ngành: 7760101DV
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00
18. Công tác xã hội (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)
• Mã ngành: 7760101PH
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: C00, C03, D01, D14, D15; Q00
19. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến đào tạo tại TPHCM)
• Mã ngành: 7810103PH
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL SPHNThi RiêngĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, C00, D01, C03, D14, D15; Q00



