Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Học Viện Quản Lý Giáo Dục 2026

Xem thông tin khác của: Học Viện Quản Lý Giáo Dục
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Học Viện Quản Lý Giáo Dục
Preview
  • Tên trường: Học Viện Quản Lý Giáo Dục
  • Mã trường: HVQ
  • Tên tiếng Anh: National Academy of Aducational Management
  • Tên viết tắt: NAEM
  • Địa chỉ: 31 Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
  • Website: https://naem.edu.vn/

Mã trường: HVQ

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17140101Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)100ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; B00; C00; D01
27140114Quản lý giáo dục180ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTĐGNL SPHNA00; A01; C00; D01
Học BạA00; A01; C00; D02
37220201Ngôn ngữ Anh100ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; D01; D10; D14
47310101Kinh tế120ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; D01; D10
57310403Tâm lý học giáo dục200ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; B00; C00; D01
67340406Quản trị văn phòng150ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; C00; D01
77480201Công nghệ thông tin150ĐGNL HNĐGTD BKƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạĐGNL SPHNA00; A01; D01; A02

1. Giáo dục học (Giáo dục trẻ rối loạn phát triển)

Mã ngành: 7140101

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01

2. Quản lý giáo dục

Mã ngành: 7140114

Chỉ tiêu: 180

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTĐGNL SPHNHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01; D02

3. Ngôn ngữ Anh

Mã ngành: 7220201

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; D01; D10; D14

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 120

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10

5. Tâm lý học giáo dục

Mã ngành: 7310403

Chỉ tiêu: 200

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; B00; C00; D01

6. Quản trị văn phòng

Mã ngành: 7340406

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; C00; D01

7. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNĐGTD BKƯu TiênĐT THPTHọc BạĐGNL SPHN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; A02