| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chương trình chuẩn | ||||||||
| 1 | HC01.01 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế) | 350 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 2 | HC01.02 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | 300 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 3 | HC01.03 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | 180 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 4 | HC02.13 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | 550 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 5 | HC03.12 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | 160 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 6 | HC04.01 | Tin học tài chính kế toán | 90 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 7 | HC05.01 | Tiếng Anh tài chính kế toán | 160 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 8 | HC06.01 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 9 | HC07.01 | Quản lý tài chính công | 140 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 10 | HC08.01 | Tài chính bảo hiểm | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 11 | HC09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 12 | HC10.01 | Kiểm toán | 200 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 13 | HC11.01 | Marketing | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 14 | HC12.01 | Kinh tế đầu tư | 150 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 15 | HC13.01 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 16 | HC14.01 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 17 | HC16.01 | Kinh tế chính trị - Tài chính | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 18 | HC17.01 | Luật kinh doanh | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 19 | HC18.01 | Toán tài chính | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế | ||||||||
| 20 | HC01.01QT | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 21 | HC01.06QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 370 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 22 | HC01.09QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 240 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26) | |||||||
| 23 | HC01.11QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 370 | Kết HợpƯu Tiên | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26) | |||||||
| 24 | HC01.15QT | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26) | |||||||
| 25 | HC01.19QT | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 26 | HC02.01QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 350 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 27 | HC02.02QT | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 28 | HC02.03QT | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 29 | HC03.01QT | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 30 | HC09.01QT | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26) | |||||||
| 31 | HC10.01QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 370 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 32 | HC11.02QT | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | 200 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 33 | HC12.01QT | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 34 | HC15.01QT | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế | ||||||||
| 35 | HC.DDP | Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) | 120 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | |||||||
| 4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh) | ||||||||
| 36 | HS01.06QT | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | 100 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 37 | HS01.09QT | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 38 | HS01.11QT | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 100 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 39 | HS02.01QT | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | 80 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
| 40 | HS10.01QT | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | 50 | Ưu TiênKết Hợp | ||||
| ĐT THPT | A01, D01, D07, X26 | |||||||
1. Chương trình chuẩn
1. Tài chính - Ngân hàng 1 (CTĐT Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế)
• Mã ngành: HC01.01
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
2. Tài chính - Ngân hàng 2 (CTĐT Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính)
• Mã ngành: HC01.02
• Chỉ tiêu: 300
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
3. Tài chính - Ngân hàng 3 (CTĐT Ngân hàng; Đầu tư tài chính)
• Mã ngành: HC01.03
• Chỉ tiêu: 180
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
4. Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công
• Mã ngành: HC02.13
• Chỉ tiêu: 550
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
5. Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch
• Mã ngành: HC03.12
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
6. Tin học tài chính kế toán
• Mã ngành: HC04.01
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
7. Tiếng Anh tài chính kế toán
• Mã ngành: HC05.01
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
8. Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính
• Mã ngành: HC06.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
9. Quản lý tài chính công
• Mã ngành: HC07.01
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
10. Tài chính bảo hiểm
• Mã ngành: HC08.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
11. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
• Mã ngành: HC09.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
12. Kiểm toán
• Mã ngành: HC10.01
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
13. Marketing
• Mã ngành: HC11.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
14. Kinh tế đầu tư
• Mã ngành: HC12.01
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
15. Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán
• Mã ngành: HC13.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
16. Khoa học dữ liệu trong tài chính
• Mã ngành: HC14.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
17. Kinh tế chính trị - Tài chính
• Mã ngành: HC16.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
18. Luật kinh doanh
• Mã ngành: HC17.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
19. Toán tài chính
• Mã ngành: HC18.01
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
2. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế
1. Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC01.01QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
2. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
• Mã ngành: HC01.06QT
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
3. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC01.09QT
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)
4. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC01.11QT
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)
5. Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC01.15QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)
6. Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC01.19QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
7. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC02.01QT
• Chỉ tiêu: 350
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
8. Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA)
• Mã ngành: HC02.02QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
9. Kế toán công (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC02.03QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
10. Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC03.01QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
11. Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC09.01QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26)
12. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC10.01QT
• Chỉ tiêu: 370
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
13. Digital Marketing (Theo định hướng ICDL)
• Mã ngành: HC11.02QT
• Chỉ tiêu: 200
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
14. Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HC12.01QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
15. Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HC15.01QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
3. Chương trình liên kết đào tạo quốc tế
1. Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme)
• Mã ngành: HC.DDP
• Chỉ tiêu: 120
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X06, X26
4. Chương trình định hướng chứng chỉ quốc tế (Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh)
1. Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA)
• Mã ngành: HS01.06QT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
2. Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HS01.09QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
3. Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HS01.11QT
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
4. Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA)
• Mã ngành: HS02.01QT
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26
5. Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB)
• Mã ngành: HS10.01QT
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01, D01, D07, X26



