| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 72101a1A | Nhiếp ảnh nghệ thuật | 30 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| Kết HợpThi Riêng | H00; H02 | ||||
| 2 | 72101a1B | Nghệ thuật tạo hình đương đại | 20 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| Kết HợpThi Riêng | H00; H02 | ||||
| 3 | 7210407A | Thời trang và sáng tạo | 50 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| Kết HợpThi Riêng | H00; H02 | ||||
| 4 | 7210407B | Thiết kế nội thất bền vững | 80 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| Kết HợpThi Riêng | H02 | ||||
| 5 | 7210407C | Đồ họa công nghệ số | 80 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| Kết HợpThi Riêng | H00; H02 | ||||
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 150 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPTCCQTThi Riêng | D01; A01; X25; D10; X26 | ||||
| 7 | D15 | Quản trị thương hiệu | 225 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPTCCQTThi Riêng | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | ||||
| 8 | 7349001TA | Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) * | 40 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPTCCQTThi Riêng | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | ||||
| 9 | 7349002 | Quản lý giải trí và sự kiện | 225 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPTCCQTThi Riêng | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | ||||
| 10 | 7580101A | Kiến trúc và thiết kế cảnh quan | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| Kết HợpThi Riêng | V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06 | ||||
| 11 | 7900204 | Quản trị đô thị thông minh và bền vững | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPTCCQTThi Riêng | A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25 | ||||
| 12 | 7900205 | Quản trị tài nguyên di sản | 100 | Ưu TiênĐGNL HN | |
| ĐT THPTCCQTThi Riêng | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78 |
1. Công nghệ truyền thông
• Mã ngành: 7320106
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng
• Tổ hợp: D01; A01; X25; D10; X26
2. Quản trị thương hiệu
• Mã ngành: D15
• Chỉ tiêu: 225
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
3. Quản lý giải trí và sự kiện
• Mã ngành: 7349002
• Chỉ tiêu: 225
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
4. Quản trị đô thị thông minh và bền vững
• Mã ngành: 7900204
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C04; D10; X25
5. Quản trị tài nguyên di sản
• Mã ngành: 7900205
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
6. Nhiếp ảnh nghệ thuật
• Mã ngành: 72101a1A
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng
• Tổ hợp: H00; H02
7. Nghệ thuật tạo hình đương đại
• Mã ngành: 72101a1B
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng
• Tổ hợp: H00; H02
8. Thời trang và sáng tạo
• Mã ngành: 7210407A
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng
• Tổ hợp: H00; H02
9. Thiết kế nội thất bền vững
• Mã ngành: 7210407B
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng
• Tổ hợp: H02
10. Đồ họa công nghệ số
• Mã ngành: 7210407C
• Chỉ tiêu: 80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng
• Tổ hợp: H00; H02
11. Quản trị thương hiệu (dạy bằng tiếng Anh) *
• Mã ngành: 7349001TA
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTCCQTThi Riêng
• Tổ hợp: C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X78
12. Kiến trúc và thiết kế cảnh quan
• Mã ngành: 7580101A
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNKết HợpThi Riêng
• Tổ hợp: V00; V01; V02; V10; V11; V03; V06



