Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội 2026

Xem thông tin khác của: Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội
Preview
  • Tên trường: Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên viết tắt: VNU-SIS
  • Tên Tiếng Anh: VNU School of Interdisciplinary Sciences and Arts – VNU-SIS
  • Mã trường: QHK
  • Địa chỉ: Nhà G7, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Website: https://sis.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/tuyensinhvnusis

Mã trường: QHK

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17210301Nhiếp ảnh nghệ thuật0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngH00; H02
ĐGNL HNQ00
27210403Đồ họa công nghệ số0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngH00; H02
ĐGNL HNQ00
37210404Thời trang và sáng tạo0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngH00; H02
ĐGNL HNQ00
47210408Nghệ thuật tạo hình đương đại0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngH00; H02
ĐGNL HNQ00
57229042Quản lý giải trí và sự kiện0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngD01; D03; D04; D10; D14; D15; X78
ĐGNL HNQ00
67229047Quản trị tài nguyên di sản0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngD01; D03; D04; D10; D14; D15; X78
ĐGNL HNQ00
77320106Công nghệ truyền thông0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngA00; A01; D01; D10; X25; X26
ĐGNL HNQ00
87340115Quản trị thương hiệu0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngD01; D03; D04; D10; D14; D15; X78
ĐGNL HNQ00
97340115TAQuản trị thương hiệu0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngA01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78
ĐGNL HNQ00
107580101AKiến trúc và thiết kế cảnh quan0Ưu Tiên
ĐGNL HNQ00
ĐT THPTKết HợpThi RiêngV00; V01; V02; V03; V06; V10; V11
117580103Nội thất bền vững0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngH00; H02
ĐGNL HNQ00
127580106Quản trị đô thị thông minh và bền vững0Ưu Tiên
ĐT THPTKết HợpThi RiêngA00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25
ĐGNL HNQ00

1. Nhiếp ảnh nghệ thuật

Mã ngành: 7210301

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; H02; Q00

2. Đồ họa công nghệ số

Mã ngành: 7210403

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; H02; Q00

3. Thời trang và sáng tạo

Mã ngành: 7210404

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; H02; Q00

4. Nghệ thuật tạo hình đương đại

Mã ngành: 7210408

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; H02; Q00

5. Quản lý giải trí và sự kiện

Mã ngành: 7229042

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; D04; D10; D14; D15; X78; Q00

6. Quản trị tài nguyên di sản

Mã ngành: 7229047

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; D04; D10; D14; D15; X78; Q00

7. Công nghệ truyền thông

Mã ngành: 7320106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D10; X25; X26; Q00

8. Quản trị thương hiệu

Mã ngành: 7340115

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: D01; D03; D04; D10; D14; D15; X78; Q00

9. Nội thất bền vững

Mã ngành: 7580103

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: H00; H02; Q00

10. Quản trị đô thị thông minh và bền vững

Mã ngành: 7580106

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A00; A01; A04; C01; C04; D01; D03; D04; D10; X25; Q00

11. Quản trị thương hiệu

Mã ngành: 7340115TA

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpThi RiêngĐGNL HN

• Tổ hợp: A01; C00; C01; C03; C04; D01; D10; D14; D15; X78; Q00

12. Kiến trúc và thiết kế cảnh quan

Mã ngành: 7580101A

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐGNL HNĐT THPTKết HợpThi Riêng

• Tổ hợp: Q00; V00; V01; V02; V03; V06; V10; V11