Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2026

Xem thông tin khác của: Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
Preview
  • Tên trường: Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUET
  • Tên Tiếng Anh:
  • Mã trường: DHE
  • Địa chỉ: CS1: 01 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
    CS2: 05 Hà Nội, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
  • Website: http://huet.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/huet.hueuni

Mã trường: DHE

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp

Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến

17480106Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )36THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)50THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạA00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)100THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử60THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X07
57510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)60THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X07
67520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)50THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc BạA00; A01; C01; C02; D01; X07
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)70Học BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTA00; A01; C01; C02; D01; X07
87580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)30Học BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTA00; A01; C01; C02; D01; X07

1. Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

• Mã ngành: 7480106

• Chỉ tiêu: 36

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

• Mã ngành: 7510205

• Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

4. Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

• Mã ngành: 7520201

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

• Mã ngành: 7520216

• Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

6. Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

• Mã ngành: 7580201

• Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Học BạTHPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

7. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

• Mã ngành: 7480112KS

• Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

8. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)

• Mã ngành: 7510301

• Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: THPT + CCNNHọc bạ + CCNNƯu TiênĐT THPTĐGNL V-ACTHọc Bạ

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07