Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2025

Xem thông tin khác của: Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
Preview
  • Tên trường: Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUET
  • Tên Tiếng Anh:
  • Mã trường: DHE
  • Địa chỉ: Khoa Kỹ Thuật và Công Nghệ, phòng II.14, Tầng 2, số 01 Điện Biên Phủ, Thành phố Huế
  • Website: http://huet.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/huet.hueuni

Mã trường: DHE

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17480106Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )36ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpCCQTA00; A01; C01; D01; X07; X26
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)50ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu TiênA00; A01; C01; D01; X07; X26
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)100ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X07
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)60ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X07
57520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)50ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpV-SATA00; A01; C01; C02; D01; X07
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)70ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpXét TN THPTA00; A01; C01; C02; D01; X07
77580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)30ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpA00; A01; C01; C02; D01; X07

1. Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )

Mã ngành: 7480106

Chỉ tiêu: 36

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpCCQT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26

2. Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)

Mã ngành: 7510205

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)

Mã ngành: 7510301

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

4. Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)

Mã ngành: 7520201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpV-SAT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)

Mã ngành: 7520216

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpXét TN THPT

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

6. Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Mã ngành: 7580201

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp

• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07

7. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)

Mã ngành: 7480112KS

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên

• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26