| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | 36 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpCCQT | A00; A01; C01; D01; X07; X26 |
| 2 | 7480112KS | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên | A00; A01; C01; D01; X07; X26 |
| 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | 100 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 60 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
| 5 | 7520201 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | 50 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
| 6 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | 70 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpXét TN THPT | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | 30 | ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp | A00; A01; C01; C02; D01; X07 |
1. Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 36
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpCCQT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26
2. Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)
• Mã ngành: 7510205
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07
3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử)
• Mã ngành: 7510301
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07
4. Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)
• Mã ngành: 7520201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpV-SAT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07
5. Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)
• Mã ngành: 7520216
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpXét TN THPT
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07
6. Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)
• Mã ngành: 7580201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết Hợp
• Tổ hợp: A00; A01; C01; C02; D01; X07
7. Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)
• Mã ngành: 7480112KS
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HCMHọc BạKết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp: A00; A01; C01; D01; X07; X26



