| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật | 500 | ĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03 | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| 2 | 7380101CLC | Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN) | 0 | ĐT THPTĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| 3 | 7380107 | Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh) | 360 | ĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03. | ||||
| Kết Hợp | D01 | ||||
| 4 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 140 | ĐGNL HNƯu Tiên | |
| ĐT THPT | C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03 | ||||
| Kết Hợp | D01 |
1. Luật
• Mã ngành: 7380101
• Chỉ tiêu: 500
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03
2. Luật Kinh tế (CTĐT Luật Kinh doanh)
• Mã ngành: 7380107
• Chỉ tiêu: 360
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03.
3. Luật Thương mại quốc tế
• Mã ngành: 7380109
• Chỉ tiêu: 140
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HNƯu TiênĐT THPTKết Hợp
• Tổ hợp: C01; C02; C03; C04; C14; D01; D03
4. Luật chất lượng cao (Theo tiêu chí của ĐHQGHN)
• Mã ngành: 7380101CLC
• Phương thức xét tuyển: ĐT THPTĐGNL HNKết HợpƯu Tiên
• Tổ hợp:



