Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Y Dược Đà Nẵng 2026

Xem thông tin khác của: Trường Y Dược Đà Nẵng
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Y Dược Đà Nẵng
Preview
  • Tên trường: Trường Y Dược – Đại Học Đà Nẵng
  • Mã trường: DDY
  • Tên tiếng Anh: The University Of DaNang - School of Medicine and Pharmacy
  • Tên viết tắt: SMP
  • Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, P. Hòa Quý, Q. Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng
  • Website: https://smp.udn.vn/

Mã trường: DDY

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17310401Tâm lý học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08; B03; D01
27720101Y khoa210Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08
37720201Dược học110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08; A00; D07
47720203Hóa dược100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08; D07; A00; A01
57720301Điều dưỡng110Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08; A00; D07
67720501Răng- Hàm- Mặt60Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y học100Ưu Tiên
ĐT THPTHọc BạB00; B08; A00; D07

1. Tâm lý học

Mã ngành: 7310401

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; B03; D01

2. Y khoa

Mã ngành: 7720101

Chỉ tiêu: 210

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08

3. Dược học

Mã ngành: 7720201

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

4. Hóa dược

Mã ngành: 7720203

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; A01

5. Điều dưỡng

Mã ngành: 7720301

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07

6. Răng- Hàm- Mặt

Mã ngành: 7720501

Chỉ tiêu: 60

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08

7. Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành: 7720601

Chỉ tiêu: 100

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: B00; B08; A00; D07