| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | 20 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | M00 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Học BạƯu Tiên | |
| ĐT THPT | M00 | ||||
| 3 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | Học BạƯu TiênĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPT | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | ||||
| 4 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | 35 | Học BạƯu TiênĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 5 | 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | 41 | Học BạƯu TiênĐGNL HCM | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | ||||
| 6 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D07; X06; X07; X10 | ||||
| 7 | 7519007N | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | ||||
| 8 | 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; B00; B03; A02; D07; D08 | ||||
| 9 | 7640101N | thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | ĐGNL HCMHọc BạƯu Tiên | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | ||||
1. Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: M00
2. Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 51140201
• Chỉ tiêu: 20
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐT THPT
• Tổ hợp: M00
3. Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7220201N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
4. Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7340101N
• Chỉ tiêu: 35
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
5. Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7340301N
• Chỉ tiêu: 41
• Phương thức xét tuyển: Học BạƯu TiênĐGNL HCMKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X01; X02; X25
6. Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7480201N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; D07; X06; X07; X10
7. công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7519007N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; A01; A02; C01; X06; X07
8. Nông học (phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7620109N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; A02; D07; D08
9. thú y (Phân hiệu Ninh Thuận)
• Mã ngành: 7640101N
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMHọc BạƯu TiênKết HợpĐT THPT
• Tổ hợp: A00; B00; B03; C02; D07; D08



