| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 250 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | ||||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | 170 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | A01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15 | ||||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 160 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04 | ||||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 50 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | C01 ; C02 ; C03 | ||||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số | 70 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | C01 ; C02 ; C03 | ||||
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | A00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26 | ||||
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 30 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B03; C01; C02; D01; D04 | ||||
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 30 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B03; C01; C02; D01; D04 | ||||
| 9 | 7640101 | Thú y | 50 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04 | ||||
| 10 | 7810103 | Quản trị DV Du lịch & Lữ hành | 150 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | C03; C04; C14; D01; D04 | ||||
| 11 | 7850101 | QL tài nguyên & Môi trường | 50 | Ưu TiênV-SAT | |
| ĐT THPTHọc BạThi Riêng | B03; C01; C02; D01; D04 |
1. Giáo dục Mầm non
• Mã ngành: 7140201
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
2. Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)
• Mã ngành: 7140202
• Chỉ tiêu: 170
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15
3. Ngôn ngữ Trung Quốc
• Mã ngành: 7220204
• Chỉ tiêu: 160
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
4. Kinh tế
• Mã ngành: 7310101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: C01; C02; C03
5. Kinh tế số
• Mã ngành: 7310109
• Chỉ tiêu: 70
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: C01; C02; C03
6. Công nghệ thông tin
• Mã ngành: 7480201
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D07; X06; X26
7. Chăn nuôi
• Mã ngành: 7620105
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04
8. Khoa học cây trồng
• Mã ngành: 7620110
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04
9. Thú y
• Mã ngành: 7640101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04
10. Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 150
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04
11. QL tài nguyên & Môi trường
• Mã ngành: 7850101
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng
• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04



