Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2026

Xem thông tin khác của: Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
Preview
  • Tên trường: Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai
  • Mã trường: DTP
  • Tên tiếng Anh: Thai Nguye University - Lao Cai Campus
  • Địa chỉ: Tổ 13 - Phường Bình Minh - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.
  • Website: https://laocai.tnu.edu.vn/

Mã trường: DTP

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục Mầm non250Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
27140202Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)170Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA01 ; B08 ; D01 ; D04 ; D07 ; D09 ; D10 ; D11 ; D12 ; D13 ; D14 ; D15
37220204Ngôn ngữ Trung Quốc160Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03 ; C01 ; C02 ; C03 ; C04 ; C14 ; D01 ; D04
47310101Kinh tế50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01 ; C02 ; C03
57310109Kinh tế số70Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC01 ; C02 ; C03
67480201Công nghệ thông tin50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngA00 ; A01 ; D01 ; D04 ; D07 ; X06 ; X26
77620105Chăn nuôi30Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; D01; D04
87620110Khoa học cây trồng30Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; D01; D04
97640101Thú y50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03 ; C01 ; C02 ; D01 ; D04
107810103Quản trị DV Du lịch & Lữ hành150Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngC03; C04; C14; D01; D04
117850101QL tài nguyên & Môi trường50Ưu TiênV-SAT
ĐT THPTHọc BạThi RiêngB03; C01; C02; D01; D04

1. Giáo dục Mầm non

Mã ngành: 7140201

Chỉ tiêu: 250

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

2. Giáo dục Tiểu học (CT đại trà)

Mã ngành: 7140202

Chỉ tiêu: 170

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D04; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15

3. Ngôn ngữ Trung Quốc

Mã ngành: 7220204

Chỉ tiêu: 160

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04

4. Kinh tế

Mã ngành: 7310101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C01; C02; C03

5. Kinh tế số

Mã ngành: 7310109

Chỉ tiêu: 70

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C01; C02; C03

6. Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: A00; A01; D01; D04; D07; X06; X26

7. Chăn nuôi

Mã ngành: 7620105

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

8. Khoa học cây trồng

Mã ngành: 7620110

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

9. Thú y

Mã ngành: 7640101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04

10. Quản trị DV Du lịch & Lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 150

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: C03; C04; C14; D01; D04

11. QL tài nguyên & Môi trường

Mã ngành: 7850101

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênV-SATĐT THPTHọc BạThi Riêng

• Tổ hợp: B03; C01; C02; D01; D04