| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 110 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 30 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | ||||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 340 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 50 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D14; D15; D66; X78 | ||||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 240 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | ||||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 90 | Kết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 |
1. Quản trị kinh doanh
• Mã ngành: 7340101
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
2. Du lịch
• Mã ngành: 7810101
• Chỉ tiêu: 110
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
3. Du lịch điện tử
• Mã ngành: 7810102
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
4. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
• Mã ngành: 7810103
• Chỉ tiêu: 340
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
5. Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)
• Mã ngành: 7810104
• Chỉ tiêu: 50
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78
6. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 240
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
7. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
• Mã ngành: 7810202
• Chỉ tiêu: 90
• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78



