Điểm thi Tuyển sinh 247

Mã trường, các ngành Trường Du Lịch - Đại Học Huế 2026

Xem thông tin khác của: Trường Du Lịch - Đại Học Huế
» Xem điểm chuẩn
» Xem đề án tuyển sinh

Trường Du Lịch - Đại Học Huế
Preview
  • Tên trường: Trường Du lịch - Đại học Huế
  • Tên viết tắt: HUHT
  • Tên Tiếng Anh: School of Hospitality and Tourism – Hue University
  • Mã trường: DHD
  • Địa chỉ: Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế
  • Website: http://hat.hueuni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDuLichDaiHocHueHUHT

Mã trường: DHD

Danh sách ngành đào tạo

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh90Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
27810101Du lịch110Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
37810102Du lịch điện tử30Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạA01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
47810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành340Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
57810104Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)50Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạD01; D14; D15; D66; X78
67810201Quản trị khách sạn240Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
77810202Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống90Kết HợpƯu Tiên
ĐT THPTHọc BạC00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

1. Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

2. Du lịch

Mã ngành: 7810101

Chỉ tiêu: 110

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

3. Du lịch điện tử

Mã ngành: 7810102

Chỉ tiêu: 30

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28

4. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Mã ngành: 7810103

Chỉ tiêu: 340

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

5. Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh)

Mã ngành: 7810104

Chỉ tiêu: 50

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: D01; D14; D15; D66; X78

6. Quản trị khách sạn

Mã ngành: 7810201

Chỉ tiêu: 240

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

7. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Mã ngành: 7810202

Chỉ tiêu: 90

• Phương thức xét tuyển: Kết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ

• Tổ hợp: C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78