| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | QHQ01 | Kinh doanh quốc tế | 0 | Ưu Tiên | |
| Kết HợpĐT THPT | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | QHQ05 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | QHQ06 | Marketing (đồng cấp bằng) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | QHQ07 | Quản lý (đồng cấp bằng) | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D09; C01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | QHQ08 | Tự động hóa và Tin học | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | QHQ09 | Ngôn ngữ Anh | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A01; D01; D07; D08; D09; D10 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | QHQ11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; C01; C02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | QHQ13 | Kinh doanh số | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | QHQ14 | Truyền thông số | 0 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTKết Hợp | A00; A01; D01; D07; C01; C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | QHQ80 | Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng) | 0 | Ưu TiênCCQT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00, A01, D01, D09, C01, C02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
1. Kinh doanh quốc tế
• Mã ngành: QHQ01
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênKết HợpĐT THPTĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00
2. Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
• Mã ngành: QHQ02
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00
3. Hệ thống thông tin quản lý
• Mã ngành: QHQ03
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; Q00
4. Tin học và Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: QHQ04
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00
5. Phân tích dữ liệu kinh doanh
• Mã ngành: QHQ05
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; Q00
6. Marketing (đồng cấp bằng)
• Mã ngành: QHQ06
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02; Q00
7. Quản lý (đồng cấp bằng)
• Mã ngành: QHQ07
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D09; C01; C02; Q00
8. Tự động hóa và Tin học
• Mã ngành: QHQ08
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00
9. Ngôn ngữ Anh
• Mã ngành: QHQ09
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D08; D09; D10; Q00
10. Công nghệ thông tin ứng dụng
• Mã ngành: QHQ10
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00
11. Công nghệ tài chính và Kinh doanh số
• Mã ngành: QHQ11
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; C01; C02; X26; Q00
12. Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
• Mã ngành: QHQ12
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; X02; X26; Q00
13. Kinh doanh số
• Mã ngành: QHQ13
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00
14. Truyền thông số
• Mã ngành: QHQ14
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênĐT THPTKết HợpĐGNL HN
• Tổ hợp: A00; A01; D01; D07; C01; C02; Q00
15. Quản lý(Liên kết quốc tế do ĐH Keuka, Hoa Kỳ cấp bằng)
• Mã ngành: QHQ80
• Phương thức xét tuyển: Ưu TiênCCQTĐT THPTHọc BạĐGNL HN
• Tổ hợp: A00, A01, D01, D09, C01, C02; Q00



