| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com - Học trực tuyến | |||||
| 1 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc) | 21 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A0T | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| ĐGNL QDA | QDA | ||||
| 2 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam) | 39 | ĐGNL V-ACTƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; A0T | ||||
| ĐGNL HSA | Q00 | ||||
| ĐGNL QDA | QDA | ||||
1. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Bắc)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 21
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; A0T; Q00; QDA
2. Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Thí sinh miền Nam)
• Mã ngành: 7510201
• Chỉ tiêu: 39
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL V-ACTƯu TiênĐT THPTĐGNL HSAĐGNL QDA
• Tổ hợp: A00; A01; A0T; Q00; QDA



