| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340120 | Kinh doanh Quốc tế | 250 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D10; D09; X25 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; D07; D10; D09; X25/D84 | ||||
| 2 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; B08; D01; D07 | ||||
| 3 | 7420204 | Khoa học Y Sinh | 30 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | B00; B08; D07; A00; B03; D01 | ||||
| 4 | 7480101-CS | Khoa học Máy tính | 60 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 5 | 7480101-SE | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | 75 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 6 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 40 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26; X02; X06 | ||||
| 7 | 7510402 | Công nghệ vật liệu | 15 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A00; A01; B00; C01; D01; X09 | ||||
| Học Bạ | A00; A01; B00; C01; D01; X09/A11 | ||||
| 8 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 100 | ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu Tiên | |
| ĐT THPT | A01; D01; D07; D09; D10; X25 | ||||
| Học Bạ | A01; D01; D07; D09; D10; X25/D84 |
1. Kinh doanh Quốc tế
• Mã ngành: 7340120
• Chỉ tiêu: 250
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D10; D09; X25; X25/D84
2. Công nghệ sinh học
• Mã ngành: 7420201
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; B00; B03; B08; D01; D07
3. Khoa học Y Sinh
• Mã ngành: 7420204
• Chỉ tiêu: 30
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: B00; B08; D07; A00; B03; D01
4. Kỹ thuật máy tính
• Mã ngành: 7480106
• Chỉ tiêu: 40
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06
5. Công nghệ vật liệu
• Mã ngành: 7510402
• Chỉ tiêu: 15
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; B00; C01; D01; X09; X09/A11
6. Quản trị khách sạn
• Mã ngành: 7810201
• Chỉ tiêu: 100
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A01; D01; D07; D09; D10; X25; X25/D84
7. Khoa học Máy tính
• Mã ngành: 7480101-CS
• Chỉ tiêu: 60
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06
8. Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm
• Mã ngành: 7480101-SE
• Chỉ tiêu: 75
• Phương thức xét tuyển: ĐGNL HCMĐGNL HNKết HợpƯu TiênĐT THPTHọc Bạ
• Tổ hợp: A00; A01; D01; X26; X02; X06



