Cách tính điểm xét tuyển tổng hợp

Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên

Trong đó:

Điểm học lực = (Điểm năng lực) x 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) x 20% + (Điểm học THPT quy đổi) x 10%.

 Điểm cộng: 

Quy đổi Điểm cộng: hội đồng tuyển sinh xem xét điểm cộng với tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là Điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (tối đa 10 điểm đối với thang 100) theo công thức như sau:

[Điểm cộng thành tích] = [Điểm thưởng] + [Điểm xét thưởng] + [Điểm khuyến khích]

  • Trường hợp 1: Nếu [Điểm học lực] + [Điểm cộng thành tích] < 100 điểm:

[Điểm cộng] = [Điểm cộng thành tích]

  • Trường hợp 2: Nếu [Điểm học lực] + [Điểm cộng thành tích] ≥ 100 điểm:

[Điểm cộng] = 100 - [Điểm học lực]

Lưu ý:

  • [Điểm thưởng] (tối đa 10 điểm): dành cho các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (các đối tượng 1.2 và 1.3) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng; chỉ được cộng một lần duy nhất.
  • [Điểm xét thưởng] (tối đa 5 điểm): dành cho thí sinh có thành tích học tập nổi bật (không thuộc diện xét Điểm thưởng), năng khiếu văn–thể–mỹ và hoạt động xã hội.
  • [Điểm khuyến khích] (tối đa 5 điểm): dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác tiếng Anh hoặc có chứng chỉ quốc tế khác như chứng chỉ Tin học quốc tế (MOS, IC3...). 
     

Điểm ưu tiên:

Quy đổi Điểm ưu tiên: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (tối đa 9.17 điểm, thang 100), quy đổi từ mức tối đa 2.75 điểm thang điểm 30 theo quy chế của Bộ theo công thức sau:

[Điểm ưu tiênquy đổi] = [Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)] / 3 × 10

  • Trường hợp 1: Nếu thí sinh có [Điểm học lực] + [Điểm cộng] < 75 điểm: 

[Điểm ưu tiên](3) = [Điểm ưu tiênquy đổi]

  • Trường hợp 2: Nếu thí sinh có [Điểm học lực] + [Điểm cộng] ≥ 75 điểm:

[Điểm ưu tiên](3) = (100 - [Điểm học lực] - [Điểm cộng]) / 25 × [Điểm ưu tiênquy đổi] , làm tròn đến 0,01

QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH

Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 60/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 570 & Nói - Viết ≥ 310, PTE ≥ 47  sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT  đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh.

Loại chứng chỉ

IELTS

Academic

PTE

Academic

TOEFL iBT

TOEIC

Điểm môn tiếng Anh trong thi THPT

Nghe & Đọc

Nói & Viết

Điểm

≥ 8.0

≥ 79

≥ 110

≥ 905

≥ 390

10.0

7.5

71 - 78

102 - 109

835 -  900

380 - 389

9.5

7.0

63 - 70

94 - 101

785 - 830

360 - 379

9.0

6.5

55 - 62

79 - 93

685 - 780

330 - 359

8.5

6.0

47 - 54

60 - 78

570 - 680

310 - 329

8.0

Ghi chú:

Đối với chứng chỉ TOEIC, để quy đổi tương đương, cả 02 cặp điểm thành phần Nghe – Đọc và Nói – Viết phải đồng thời đạt điểm CCTA theo quy định. Trường hợp chỉ một trong hai cặp đạt yêu cầu, điểm quy đổi môn Tiếng Anh sẽ được xác định theo cặp điểm thành phần có mức thấp hơn.

A) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH: CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN, CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN

Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm năng lực] = [Điểm ĐGNL có hệ số Toán × 2] / 15 (thang điểm 1500 quy đổi sang thang điểm 100)

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý: 

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM và kết quả thi Tốt nghiệp THPT dùng trong xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.

Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026

[Điểm năng lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 0.75

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý: 

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Kết quả thi Tốt nghiệp THPT dùng trong xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.

Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài

[Điểm năng lực] = [Điểm học THPTquy đổi]

[Điểm TNTHPTquy đổi]:

  • Thí sinh CÓ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế: quy đổi điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế về thang điểm 100.
  • Thí sinh KHÔNG CÓ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế: [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Điểm học THPTquy đổi]

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý:

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 thì cần có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Trường hợp thí sinh sử dụng các Chứng chỉ Quốc tế không nằm trong danh sách nêu trên, Hội đồng Tuyển sinh sẽ xem xét và đánh giá cụ thể theo từng trường hợp

Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế

[Điểm năng lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi] 

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

Lưu ý:

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh có điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển thuộc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Bảng quy đổi [Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi], thang 100:

Thang điểm chứng chỉ SAT

Thang điểm chứng chỉ ACT

Thang điểm chứng chỉ IB

Thang điểm chứng chỉ A-Level

[Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tếquy đổi], thang 100

1600

36

45

 

100

1590

 

 

 

99

1580

 

 

 

98

1570

 

 

 

97

1560

35

44

 

96

1550

 

 

A*

95

1540

 

 

 

94

1530

 

43

 

93

1520

34

 

 

92

1510

 

 

 

91

1500

 

42

 

90

1490

 

 

 

89

1480

33

 

 

88

1470

 

41

 

87

1460

 

 

 

86

1450

 

 

A

85

1440

32

40

 

84

1430

 

 

 

83

1420

 

 

 

82

1410

31

39

 

81

1400

 

 

 

80

1390

 

 

 

79

1380

30

38

 

78

1370

 

 

 

77

1360

 

 

 

76

1350

29

37

B

75

1340

 

 

 

74

1330

 

 

 

73

1320

28

36

 

72

1310

 

 

 

71

1300

 

 

 

70

1280

27

35

 

69

1260

 

 

 

68

1240

26

34

 

67

1220

 

 

 

66

1200

25

33

C

65

 B) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ

Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và Châu Âu

[Điểm năng lực] = [Điểm phỏng vấn] × 0.5 + [Điểm bài luận] × 0.3 + [Điểm CCTAquy đổi] × 0.2

[Điểm CCTAquy đổi] được tính theo bảng sau:

IELTS

TOEFL iBT

Điểm CCTAquy đổi

≥ 8.0

110-114

100

7.5

102-109

90

7.0

94-101

80

6.5

79-93

70

6.0

60-78

0

[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10

[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10

C) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ GIỮA TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM VÀ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SYDNEY UTS, ÚC (TNE)

Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam

[Điểm học lực] = [Điểm học THPTquy đổi]× 20% + [Điểm TNTHPTquy đổi] × 80%

Trong đó:

  • [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp] × 10
  • [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2]/4 × 10

Lưu ý: 

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Thí sinh phải có điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 8.0 trở lên

Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài

[Điểm học lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 70% + [Điểm học THPTquy đổi]× 30%

Trong đó:

  • [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x2] × 10
  • [Điểm TNTHPTquy đổi] theo Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)

Lưu ý: Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Đối tượng 2.8: Thí sinh dùng Chứng chỉ Tuyển sinh Quốc tế

[Điểm học lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] × 70% + [Điểm THPTquy đổi] × 30%

Trong đó:

  • [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] theo Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)
  • [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x2] × 10

Lưu ý:

  • Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
  • Được Khoa chuyên môn của trường UTS đồng ý xét duyệt (dựa trên năng lực học tập cùng điểm của chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định hiện hành)
  • Không áp dụng Điểm cộng, Điểm ưu tiên đối với xét tuyển vào chương trình TNE.

Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR), thang điểm 100. Chỉ áp dụng với các đối tượng xét tuyển vào Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật Quốc tế năm 2026 - TNE (Đối tượng 2.6, Đối tượng 2.7, và Đối tượng 2.8).

Thang điểm các loại bằng cấp/ chứng chỉ Quốc tế
(Chỉ áp dụng đối với các đối tượng xét tuyển vào Chương trình TNE)

Hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)

GCE A Level

IB

IB Predicted

ACT

BC

SAT 1

OSSD

French Baccalauréat

 

45

45

36

7

1570-1600

100

20

99.95

 

 

 

 

 

1550-1560

 

19.6-19.9

99.90

 

 

 

 

 

1540

 

19.4-19.5

99.85

 

 

 

 

 

1530

 

19.2-19.3

99.80

 

 

 

 

 

1520

 

19-19.1

99.75

 

 

 

 

 

 

99

18.9

99.70

 

 

 

 

 

1510

 

18.8

99.65

 

 

 

 

 

 

 

18.7

99.60

 

 

 

 

 

 

 

18.6

99.55

 

44

44

35

 

1500

98

18.5

99.50

 

 

 

 

 

1490

 

18.4

99.40

 

 

 

 

 

 

 

18.3

99.35

 

 

 

 

 

 

97

 

99.30

 

 

 

 

 

1480

 

18.2

99.25

 

 

 

 

 

 

 

18.1

99.20

 

 

 

 

 

 

96

18

99.10

20-25

43

43

 

 

1470

 

 

99.05

 

 

 

 

 

 

 

17.9

98.95

 

 

 

 

 

1460

95

17.8

98.90

 

 

 

34

 

 

 

 

98.85

19 -19.5

 

 

 

 

 

 

17.7

98.75

 

 

 

 

 

 

94

 

98.70

 

 

 

 

 

1450

 

17.6

98.65

18-18.5

 

 

 

 

 

 

 

98.60

 

 

 

 

 

 

 

17.5

98.55

 

 

 

 

 

 

93

 

98.50

 

 

 

 

 

1440

 

 

98.45

 

42

42

 

 

 

 

 

98.40

 

 

 

 

 

 

 

17.4

98.35

17-17.5

 

 

 

 

 

92

 

98.30

 

 

 

 

 

 

 

17.3

98.25

 

 

 

 

 

1430

 

 

98.20

15-16.5

 

 

 

 

 

91

17.2

98.10

 

 

 

33

 

 

 

 

98.05

 

 

 

 

 

1420

 

 

97.95

 

 

 

 

 

 

90

17.1

97.90

 

 

 

 

 

 

 

17

97.75

 

 

 

 

 

 

89

 

97.70

 

 

 

 

 

1410

 

 

97.65

 

 

 

 

 

 

 

16.9

97.55

 

41

41

 

 

 

 

 

97.45

 

 

 

 

 

 

 

16.8

97.40

 

 

 

 

6.8

1400

 

 

97.30

14.5

 

 

 

 

 

 

16.7

97.20

 

 

 

32

 

 

 

 

97.10

 

 

 

 

 

1390

 

16.6

97.00

 

 

 

 

 

 

 

16.5

96.85

 

40

40

 

 

1380

 

 

96.60

 

 

 

 

 

 

 

16.4

96.55

 

 

 

 

 

 

88

16.3

96.40

14

 

 

 

 

 

 

 

96.30

 

 

 

 

 

1370

 

 

96.20

 

 

 

 

 

 

 

16.2

96.15

 

 

 

31

 

 

 

 

96.05

 

 

 

 

 

 

 

16.1

95.90

 

 

 

 

 

1360

 

 

95.80

 

 

 

 

 

 

 

16

95.65

 

39

39

 

 

 

 

 

95.45

 

 

 

 

 

1350

 

 

95.35

 

 

 

 

 

 

87

 

95.10

 

 

 

30

 

1340

 

 

94.85

 

 

 

 

 

 

 

15.9

94.80

 

 

 

 

 

 

 

15.8

94.75

 

 

 

 

 

 

 

15.7

94.70

 

38

38

 

 

 

 

15.6

94.55

 

 

 

 

 

 

 

 

94.50

13.5

 

 

 

 

 

 

 

94.45

 

 

 

 

 

1330

 

 

94.35

 

 

 

 

 

 

 

15.5

94.30

 

 

 

 

6.6

 

 

 

94.25

 

 

 

 

 

 

 

 

94.00

 

 

 

 

 

 

 

15.4

93.90

 

 

 

 

 

1320

 

 

93.80

 

 

 

 

 

 

 

15.3

93.65

 

 

 

29

 

 

 

 

93.45

 

 

 

 

 

 

 

15.2

93.35

 

37

37

 

 

 

 

 

93.30

 

 

 

 

 

1310

 

 

93.20

 

 

 

 

 

 

 

15.1

93.05

13

 

 

 

6.4

 

85

 

93.00

 

 

 

 

 

 

 

15

92.75

 

 

 

 

 

1300

 

 

92.60

 

 

 

 

 

 

 

14.9

92.30

 

 

 

 

 

 

 

14.8

92.05

12.5

 

 

 

 

 

 

 

92.00

 

 

 

28

 

1290

 

 

91.95

 

36

36

 

 

 

 

 

91.75

 

 

 

 

 

 

 

14.7

91.70

 

 

 

 

 

 

 

14.6

91.30

 

 

 

 

 

1280

 

 

91.25

 

 

 

 

 

 

84

 

91.00

 

 

 

 

 

 

 

14.5

90.95

 

 

 

 

 

1270

 

 

90.55

 

 

 

 

 

 

 

14.4

90.45

 

35

35

27

 

 

 

 

90.25

 

 

 

 

 

 

 

14.3

90.15

12

 

 

 

6.2

 

83

 

90.00

 

 

 

 

 

1260

 

14.2

89.75

 

 

 

 

 

 

 

14.1

89.30

11.5

 

 

 

 

 

82

 

89.00

 

 

 

 

 

1250

 

 

88.95

 

 

 

 

 

 

 

14

88.85

 

34

34

 

 

 

 

 

88.80

 

 

 

26

 

 

 

 

88.30

 

 

 

 

 

1240

 

 

88.10

11

 

 

 

6

 

 

 

88.00

 

 

 

 

 

 

 

13.9

87.60

 

 

 

 

 

 

 

13.8

87.55

 

 

 

 

 

 

 

13.7

87.35

 

 

 

 

 

1230

 

 

87.25

 

33

33

 

 

 

 

 

87.15

 

 

 

 

 

 

81

 

87.00

 

 

 

 

 

 

 

13.5

86.60

 

 

 

 

 

1220

 

 

86.30

 

 

 

25

 

 

 

 

86.05

10.5

 

 

 

5.8

 

80

13.4

86.00

 

 

 

 

 

 

 

13.3

85.65

 

32

32

 

 

 

 

 

85.40

 

 

 

 

 

1210

 

 

85.35

 

 

 

 

 

 

 

13.2

85.15

10

 

 

 

 

 

79

 

85.00

 

 

 

 

 

 

 

13.1

84.60

 

 

 

 

 

1200

 

 

84.35

 

 

 

 

 

 

 

13

84.10

9.5

 

 

 

 

 

 

 

84.00

 

 

 

24

 

 

 

 

83.55

 

 

 

 

 

 

 

12.9

83.45

 

31

31

 

 

 

 

 

83.35

 

 

 

 

 

1190

 

 

83.30

9

 

 

 

5.6

 

78

 

83.00

 

 

 

 

 

 

 

12.8

82.45

 

 

 

 

 

1180

 

 

82.25

8.5

 

 

 

 

 

 

 

82.00

 

 

 

 

 

 

 

12.6

81.90

 

30

 

 

 

 

 

 

81.45

 

 

 

 

 

 

 

12.5

81.35

 

 

 

 

 

1170

 

 

81.10

8

 

 

 

5.4

 

77

 

81.00

 

 

 

23

 

 

 

 

80.75

 

 

 

 

 

 

 

12.4

80.65

 

 

 

 

 

 

 

12.3

80.15

 

 

 

 

 

1160

 

 

79.95

 

 

 

 

 

 

 

12.2

79.60

 

 

 

 

5.2

 

 

 

79.00

 

 

 

 

 

 

 

12.1

78.95

 

 

 

 

 

1150

 

 

78.75

 

29

 

 

 

 

 

 

78.60

 

 

 

 

 

 

 

12

78.35

 

 

 

 

 

 

76

 

78.00

 

 

 

22

 

 

 

 

77.70

 

 

 

 

 

1140

 

 

77.55

 

 

 

 

 

 

 

11.9

76.75

 

 

 

 

 

 

 

11.8

76.65

 

 

 

 

 

 

 

11.7

76.30

 

 

 

 

 

1130

 

 

76.25

 

28

 

 

5

 

 

 

76.05

 

 

 

 

 

 

75

 

76.00

 

 

 

 

 

 

 

11.5

75.75

 

 

 

 

 

 

 

11.4

75.20

 

26-27

 

21

4.8

1120

74

 

75.00