Cách tính điểm xét tuyển tổng hợp
Điểm xét tuyển tổng hợp = Điểm học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
Điểm học lực = (Điểm năng lực) x 70% + (Điểm tốt nghiệp THPT quy đổi) x 20% + (Điểm học THPT quy đổi) x 10%.
Điểm cộng:
Quy đổi Điểm cộng: hội đồng tuyển sinh xem xét điểm cộng với tổng điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là Điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét tuyển (tối đa 10 điểm đối với thang 100) theo công thức như sau:
[Điểm cộng thành tích] = [Điểm thưởng] + [Điểm xét thưởng] + [Điểm khuyến khích]
- Trường hợp 1: Nếu [Điểm học lực] + [Điểm cộng thành tích] < 100 điểm:
[Điểm cộng] = [Điểm cộng thành tích]
- Trường hợp 2: Nếu [Điểm học lực] + [Điểm cộng thành tích] ≥ 100 điểm:
[Điểm cộng] = 100 - [Điểm học lực]
Lưu ý:
- [Điểm thưởng] (tối đa 10 điểm): dành cho các thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (các đối tượng 1.2 và 1.3) nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng; chỉ được cộng một lần duy nhất.
- [Điểm xét thưởng] (tối đa 5 điểm): dành cho thí sinh có thành tích học tập nổi bật (không thuộc diện xét Điểm thưởng), năng khiếu văn–thể–mỹ và hoạt động xã hội.
- [Điểm khuyến khích] (tối đa 5 điểm): dành cho các đối tượng thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế khác tiếng Anh hoặc có chứng chỉ quốc tế khác như chứng chỉ Tin học quốc tế (MOS, IC3...).
Điểm ưu tiên:
Quy đổi Điểm ưu tiên: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT (tối đa 9.17 điểm, thang 100), quy đổi từ mức tối đa 2.75 điểm thang điểm 30 theo quy chế của Bộ theo công thức sau:
[Điểm ưu tiênquy đổi] = [Điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng)] / 3 × 10
- Trường hợp 1: Nếu thí sinh có [Điểm học lực] + [Điểm cộng] < 75 điểm:
[Điểm ưu tiên](3) = [Điểm ưu tiênquy đổi]
- Trường hợp 2: Nếu thí sinh có [Điểm học lực] + [Điểm cộng] ≥ 75 điểm:
[Điểm ưu tiên](3) = (100 - [Điểm học lực] - [Điểm cộng]) / 25 × [Điểm ưu tiênquy đổi] , làm tròn đến 0,01
QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ TIẾNG ANH
Thí sinh có chứng chỉ IELTS Academic ≥ 6.0/ TOEFL iBT ≥ 60/ TOEIC Nghe - Đọc ≥ 570 & Nói - Viết ≥ 310, PTE ≥ 47 sẽ được quy đổi sang điểm tương ứng của môn tiếng Anh trong điểm thi tốt nghiệp THPT đối với các tổ hợp xét tuyển có dùng môn tiếng Anh.
|
Loại chứng chỉ |
IELTS Academic |
PTE Academic |
TOEFL iBT |
TOEIC |
Điểm môn tiếng Anh trong thi THPT |
|
|
Nghe & Đọc |
Nói & Viết |
|||||
|
Điểm |
≥ 8.0 |
≥ 79 |
≥ 110 |
≥ 905 |
≥ 390 |
10.0 |
|
7.5 |
71 - 78 |
102 - 109 |
835 - 900 |
380 - 389 |
9.5 |
|
|
7.0 |
63 - 70 |
94 - 101 |
785 - 830 |
360 - 379 |
9.0 |
|
|
6.5 |
55 - 62 |
79 - 93 |
685 - 780 |
330 - 359 |
8.5 |
|
|
6.0 |
47 - 54 |
60 - 78 |
570 - 680 |
310 - 329 |
8.0 |
|
Ghi chú:
Đối với chứng chỉ TOEIC, để quy đổi tương đương, cả 02 cặp điểm thành phần Nghe – Đọc và Nói – Viết phải đồng thời đạt điểm CCTA theo quy định. Trường hợp chỉ một trong hai cặp đạt yêu cầu, điểm quy đổi môn Tiếng Anh sẽ được xác định theo cặp điểm thành phần có mức thấp hơn.
A) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CÁC CHƯƠNG TRÌNH: CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN, CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH, CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN, CHƯƠNG TRÌNH ĐỊNH HƯỚNG NHẬT BẢN
Đối tượng 2.1: Thí sinh CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
[Điểm năng lực] = [Điểm ĐGNL có hệ số Toán × 2] / 15 (thang điểm 1500 quy đổi sang thang điểm 100)
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
- Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM và kết quả thi Tốt nghiệp THPT dùng trong xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.
Đối tượng 2.2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi Đánh giá Năng lực ĐHQG-HCM năm 2026
[Điểm năng lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 0.75
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
- Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Kết quả thi Tốt nghiệp THPT dùng trong xét tuyển phải là kết quả của năm 2026.
Đối tượng 2.3: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
[Điểm năng lực] = [Điểm học THPTquy đổi]
[Điểm TNTHPTquy đổi]:
- Thí sinh CÓ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế: quy đổi điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế về thang điểm 100.
- Thí sinh KHÔNG CÓ chứng chỉ tuyển sinh quốc tế: [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Điểm học THPTquy đổi]
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
- Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Thí sinh tốt nghiệp trước năm 2024 thì cần có chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Trường hợp thí sinh sử dụng các Chứng chỉ Quốc tế không nằm trong danh sách nêu trên, Hội đồng Tuyển sinh sẽ xem xét và đánh giá cụ thể theo từng trường hợp
Đối tượng 2.4: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam, dùng Chứng chỉ tuyển sinh Quốc tế
[Điểm năng lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi]
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
Lưu ý:
- Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Thí sinh có điểm các môn thi trong tổ hợp xét tuyển thuộc kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Bảng quy đổi [Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi], thang 100:
|
Thang điểm chứng chỉ SAT |
Thang điểm chứng chỉ ACT |
Thang điểm chứng chỉ IB |
Thang điểm chứng chỉ A-Level |
[Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tếquy đổi], thang 100 |
|
1600 |
36 |
45 |
|
100 |
|
1590 |
|
|
|
99 |
|
1580 |
|
|
|
98 |
|
1570 |
|
|
|
97 |
|
1560 |
35 |
44 |
|
96 |
|
1550 |
|
|
A* |
95 |
|
1540 |
|
|
|
94 |
|
1530 |
|
43 |
|
93 |
|
1520 |
34 |
|
|
92 |
|
1510 |
|
|
|
91 |
|
1500 |
|
42 |
|
90 |
|
1490 |
|
|
|
89 |
|
1480 |
33 |
|
|
88 |
|
1470 |
|
41 |
|
87 |
|
1460 |
|
|
|
86 |
|
1450 |
|
|
A |
85 |
|
1440 |
32 |
40 |
|
84 |
|
1430 |
|
|
|
83 |
|
1420 |
|
|
|
82 |
|
1410 |
31 |
39 |
|
81 |
|
1400 |
|
|
|
80 |
|
1390 |
|
|
|
79 |
|
1380 |
30 |
38 |
|
78 |
|
1370 |
|
|
|
77 |
|
1360 |
|
|
|
76 |
|
1350 |
29 |
37 |
B |
75 |
|
1340 |
|
|
|
74 |
|
1330 |
|
|
|
73 |
|
1320 |
28 |
36 |
|
72 |
|
1310 |
|
|
|
71 |
|
1300 |
|
|
|
70 |
|
1280 |
27 |
35 |
|
69 |
|
1260 |
|
|
|
68 |
|
1240 |
26 |
34 |
|
67 |
|
1220 |
|
|
|
66 |
|
1200 |
25 |
33 |
C |
65 |
B) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ
Đối tượng 2.5: Thí sinh dự tính du học nước ngoài theo Chương trình Chuyển tiếp Quốc tế sang các trường đại học đối tác tại Úc, Mỹ, New Zealand và Châu Âu
[Điểm năng lực] = [Điểm phỏng vấn] × 0.5 + [Điểm bài luận] × 0.3 + [Điểm CCTAquy đổi] × 0.2
[Điểm CCTAquy đổi] được tính theo bảng sau:
|
IELTS |
TOEFL iBT |
Điểm CCTAquy đổi |
|
≥ 8.0 |
110-114 |
100 |
|
7.5 |
102-109 |
90 |
|
7.0 |
94-101 |
80 |
|
6.5 |
79-93 |
70 |
|
6.0 |
60-78 |
0 |
[Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2] / 4 × 10
[Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x 2] × 10
C) ĐỐI TƯỢNG DỰ TUYỂN ĐỐI VỚI CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ GIỮA TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐHQG-HCM VÀ ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SYDNEY UTS, ÚC (TNE)
Đối tượng 2.6: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT Việt Nam
[Điểm học lực] = [Điểm học THPTquy đổi]× 20% + [Điểm TNTHPTquy đổi] × 80%
Trong đó:
- [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp] × 10
- [Điểm TNTHPTquy đổi] = [Tổng điểm thi 3 môn TNTHPT trong tổ hợp, Toán x 2]/4 × 10
Lưu ý:
- Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Thí sinh phải có điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 8.0 trở lên
Đối tượng 2.7: Thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài
[Điểm học lực] = [Điểm TNTHPTquy đổi] × 70% + [Điểm học THPTquy đổi]× 30%
Trong đó:
- [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x2] × 10
- [Điểm TNTHPTquy đổi] theo Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)
Lưu ý: Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Đối tượng 2.8: Thí sinh dùng Chứng chỉ Tuyển sinh Quốc tế
[Điểm học lực] = [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] × 70% + [Điểm THPTquy đổi] × 30%
Trong đó:
- [Điểm Chứng chỉ tuyển sinh quốc tế] theo Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR)
- [Điểm học THPTquy đổi] = [Trung bình cộng điểm TB lớp 10, 11, 12 các môn trong tổ hợp, Toán x2] × 10
Lưu ý:
- Thí sinh phải thỏa các điều kiện tại Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
- Được Khoa chuyên môn của trường UTS đồng ý xét duyệt (dựa trên năng lực học tập cùng điểm của chứng chỉ tuyển sinh quốc tế theo quy định hiện hành)
- Không áp dụng Điểm cộng, Điểm ưu tiên đối với xét tuyển vào chương trình TNE.
Bảng quy đổi Văn bằng/Chứng chỉ quốc tế sang hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR), thang điểm 100. Chỉ áp dụng với các đối tượng xét tuyển vào Chương trình Liên kết cử nhân kỹ thuật Quốc tế năm 2026 - TNE (Đối tượng 2.6, Đối tượng 2.7, và Đối tượng 2.8).
|
Thang điểm các loại bằng cấp/ chứng chỉ Quốc tế |
Hệ thống điểm chuẩn đầu vào của UTS (ATAR) |
|||||||
|
GCE A Level |
IB |
IB Predicted |
ACT |
BC |
SAT 1 |
OSSD |
French Baccalauréat |
|
|
|
45 |
45 |
36 |
7 |
1570-1600 |
100 |
20 |
99.95 |
|
|
|
|
|
|
1550-1560 |
|
19.6-19.9 |
99.90 |
|
|
|
|
|
|
1540 |
|
19.4-19.5 |
99.85 |
|
|
|
|
|
|
1530 |
|
19.2-19.3 |
99.80 |
|
|
|
|
|
|
1520 |
|
19-19.1 |
99.75 |
|
|
|
|
|
|
|
99 |
18.9 |
99.70 |
|
|
|
|
|
|
1510 |
|
18.8 |
99.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.7 |
99.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.6 |
99.55 |
|
|
44 |
44 |
35 |
|
1500 |
98 |
18.5 |
99.50 |
|
|
|
|
|
|
1490 |
|
18.4 |
99.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.3 |
99.35 |
|
|
|
|
|
|
|
97 |
|
99.30 |
|
|
|
|
|
|
1480 |
|
18.2 |
99.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18.1 |
99.20 |
|
|
|
|
|
|
|
96 |
18 |
99.10 |
|
20-25 |
43 |
43 |
|
|
1470 |
|
|
99.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.9 |
98.95 |
|
|
|
|
|
|
1460 |
95 |
17.8 |
98.90 |
|
|
|
|
34 |
|
|
|
|
98.85 |
|
19 -19.5 |
|
|
|
|
|
|
17.7 |
98.75 |
|
|
|
|
|
|
|
94 |
|
98.70 |
|
|
|
|
|
|
1450 |
|
17.6 |
98.65 |
|
18-18.5 |
|
|
|
|
|
|
|
98.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.5 |
98.55 |
|
|
|
|
|
|
|
93 |
|
98.50 |
|
|
|
|
|
|
1440 |
|
|
98.45 |
|
|
42 |
42 |
|
|
|
|
|
98.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.4 |
98.35 |
|
17-17.5 |
|
|
|
|
|
92 |
|
98.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17.3 |
98.25 |
|
|
|
|
|
|
1430 |
|
|
98.20 |
|
15-16.5 |
|
|
|
|
|
91 |
17.2 |
98.10 |
|
|
|
|
33 |
|
|
|
|
98.05 |
|
|
|
|
|
|
1420 |
|
|
97.95 |
|
|
|
|
|
|
|
90 |
17.1 |
97.90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
97.75 |
|
|
|
|
|
|
|
89 |
|
97.70 |
|
|
|
|
|
|
1410 |
|
|
97.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.9 |
97.55 |
|
|
41 |
41 |
|
|
|
|
|
97.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.8 |
97.40 |
|
|
|
|
|
6.8 |
1400 |
|
|
97.30 |
|
14.5 |
|
|
|
|
|
|
16.7 |
97.20 |
|
|
|
|
32 |
|
|
|
|
97.10 |
|
|
|
|
|
|
1390 |
|
16.6 |
97.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.5 |
96.85 |
|
|
40 |
40 |
|
|
1380 |
|
|
96.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.4 |
96.55 |
|
|
|
|
|
|
|
88 |
16.3 |
96.40 |
|
14 |
|
|
|
|
|
|
|
96.30 |
|
|
|
|
|
|
1370 |
|
|
96.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.2 |
96.15 |
|
|
|
|
31 |
|
|
|
|
96.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16.1 |
95.90 |
|
|
|
|
|
|
1360 |
|
|
95.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
95.65 |
|
|
39 |
39 |
|
|
|
|
|
95.45 |
|
|
|
|
|
|
1350 |
|
|
95.35 |
|
|
|
|
|
|
|
87 |
|
95.10 |
|
|
|
|
30 |
|
1340 |
|
|
94.85 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.9 |
94.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.8 |
94.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.7 |
94.70 |
|
|
38 |
38 |
|
|
|
|
15.6 |
94.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94.50 |
|
13.5 |
|
|
|
|
|
|
|
94.45 |
|
|
|
|
|
|
1330 |
|
|
94.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.5 |
94.30 |
|
|
|
|
|
6.6 |
|
|
|
94.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
94.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.4 |
93.90 |
|
|
|
|
|
|
1320 |
|
|
93.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.3 |
93.65 |
|
|
|
|
29 |
|
|
|
|
93.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.2 |
93.35 |
|
|
37 |
37 |
|
|
|
|
|
93.30 |
|
|
|
|
|
|
1310 |
|
|
93.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15.1 |
93.05 |
|
13 |
|
|
|
6.4 |
|
85 |
|
93.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
92.75 |
|
|
|
|
|
|
1300 |
|
|
92.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.9 |
92.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.8 |
92.05 |
|
12.5 |
|
|
|
|
|
|
|
92.00 |
|
|
|
|
28 |
|
1290 |
|
|
91.95 |
|
|
36 |
36 |
|
|
|
|
|
91.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.7 |
91.70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.6 |
91.30 |
|
|
|
|
|
|
1280 |
|
|
91.25 |
|
|
|
|
|
|
|
84 |
|
91.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.5 |
90.95 |
|
|
|
|
|
|
1270 |
|
|
90.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.4 |
90.45 |
|
|
35 |
35 |
27 |
|
|
|
|
90.25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.3 |
90.15 |
|
12 |
|
|
|
6.2 |
|
83 |
|
90.00 |
|
|
|
|
|
|
1260 |
|
14.2 |
89.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14.1 |
89.30 |
|
11.5 |
|
|
|
|
|
82 |
|
89.00 |
|
|
|
|
|
|
1250 |
|
|
88.95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
88.85 |
|
|
34 |
34 |
|
|
|
|
|
88.80 |
|
|
|
|
26 |
|
|
|
|
88.30 |
|
|
|
|
|
|
1240 |
|
|
88.10 |
|
11 |
|
|
|
6 |
|
|
|
88.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.9 |
87.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.8 |
87.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.7 |
87.35 |
|
|
|
|
|
|
1230 |
|
|
87.25 |
|
|
33 |
33 |
|
|
|
|
|
87.15 |
|
|
|
|
|
|
|
81 |
|
87.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.5 |
86.60 |
|
|
|
|
|
|
1220 |
|
|
86.30 |
|
|
|
|
25 |
|
|
|
|
86.05 |
|
10.5 |
|
|
|
5.8 |
|
80 |
13.4 |
86.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.3 |
85.65 |
|
|
32 |
32 |
|
|
|
|
|
85.40 |
|
|
|
|
|
|
1210 |
|
|
85.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.2 |
85.15 |
|
10 |
|
|
|
|
|
79 |
|
85.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13.1 |
84.60 |
|
|
|
|
|
|
1200 |
|
|
84.35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
84.10 |
|
9.5 |
|
|
|
|
|
|
|
84.00 |
|
|
|
|
24 |
|
|
|
|
83.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.9 |
83.45 |
|
|
31 |
31 |
|
|
|
|
|
83.35 |
|
|
|
|
|
|
1190 |
|
|
83.30 |
|
9 |
|
|
|
5.6 |
|
78 |
|
83.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.8 |
82.45 |
|
|
|
|
|
|
1180 |
|
|
82.25 |
|
8.5 |
|
|
|
|
|
|
|
82.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.6 |
81.90 |
|
|
30 |
|
|
|
|
|
|
81.45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.5 |
81.35 |
|
|
|
|
|
|
1170 |
|
|
81.10 |
|
8 |
|
|
|
5.4 |
|
77 |
|
81.00 |
|
|
|
|
23 |
|
|
|
|
80.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.4 |
80.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.3 |
80.15 |
|
|
|
|
|
|
1160 |
|
|
79.95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.2 |
79.60 |
|
|
|
|
|
5.2 |
|
|
|
79.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12.1 |
78.95 |
|
|
|
|
|
|
1150 |
|
|
78.75 |
|
|
29 |
|
|
|
|
|
|
78.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
78.35 |
|
|
|
|
|
|
|
76 |
|
78.00 |
|
|
|
|
22 |
|
|
|
|
77.70 |
|
|
|
|
|
|
1140 |
|
|
77.55 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.9 |
76.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.8 |
76.65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.7 |
76.30 |
|
|
|
|
|
|
1130 |
|
|
76.25 |
|
|
28 |
|
|
5 |
|
|
|
76.05 |
|
|
|
|
|
|
|
75 |
|
76.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.5 |
75.75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11.4 |
75.20 |
|
|
26-27 |
|
21 |
4.8 |
1120 |
74 |
|
75.00 |


