Cách tính điểm xét tuyển kết hợp theo quy định của ĐH Hà Nội
- Thí sinh chỉ được sử dụng 01 đầu điểm cộng khuyến khích theo quy định của Trường.
- Điểm cộng không quá 10% mức điểm tối đa và tổng điểm xét tuyển của thí sinh không vượt quá mức điểm tối đa.
- Điểm xét tuyển = Điểm Trung bình chung (TBC) + Điểm cộng khuyến khích + Điểm ưu tiên (nếu có). Trong đó:
+ Điểm cộng khuyến khích tính theo Phụ lục 5.
Điểm TBC = TBC điểm Toán (hệ số 2 theo ngành) +TBC điểm Văn (hệ số 2 theo ngành) + TBC điểm Ngoại ngữ x 2.
+ TBC điểm = TBC điểm 06 học kỳ.
+ Nhà trường chỉ chấp nhận chứng chỉ IELTS đầy đủ 04 kỹ năng được cấp sau một lần thi; không chấp nhận chứng chỉ thi lại từng kỹ năng (IELTS One Skill Retake).
+ Nhà trường không dùng điểm quy đổi điểm chứng chỉ năng lực ngoại ngữ thành điểm thi tốt nghiệp của môn ngoại ngữ để xét tuyển.
PHỤ LỤC 5: BẢNG TÍNH ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN KẾT HỢP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 1046/QĐ-ĐHHN ngày 30 tháng 3 năm 2026)
|
TT |
Nội dung |
Minh chứng |
Mức điểm cộng (theo thang điểm 30) |
||||
|
0.5 |
0.75 |
1.0 |
1.25 |
1.5 |
|||
|
1 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ IELTS |
6 |
6.5 |
7,0 |
7,5 |
8,0-9,0 |
|
2 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ TOELF iBT |
79 - 93 |
94 - 101 |
102 - 109 |
110 - 114 |
115 - 120 |
|
3 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ Cambridge |
B2 First |
C1 Advanced (180 - 189 điểm) |
C1 Advanced (190 - 199 điểm) |
C2 Proficiency (200 - 215 điểm) |
C2 Proficiency (216 - 230 điểm) |
|
4 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ năng lực tiếng Anh theo Khung NLNN 6 bậc dùng cho Việt Nam |
8.0 |
8.5 |
9,0 |
9,5 |
10.0 |
|
5 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ APTIS ESOL |
|
|
B2 |
C1 |
C2 |
|
6 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ PTE Academic |
|
|
B2 |
C1 |
C2 |
|
7 |
Tiếng Anh |
Chứng chỉ Pearson English International Certificate (PEIC) |
|
|
B2 |
C1 |
C2 |
|
8 |
Tiếng Pháp |
Chứng chỉ DELF |
|
DELF B1 |
DELF B2 |
DALF C1 |
DALF C2 |
|
9 |
Tiếng Pháp |
Chứng chỉ TCF |
|
300 - 399 điểm |
400 – 499 điểm |
500 – 599 điểm |
600 – 699 điểm |
|
10 |
Tiếng Trung Quốc |
Chứng chỉ HSK và HSKK |
HSK4 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK4 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK trung cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK5 (từ 180 đến 239 điểm) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK5 (từ 240 điểm trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) |
HSK6 (từ 180 trở lên) & HSKK cao cấp (từ 60 điểm trở lên) |
|
11 |
Tiếng Nhật |
Chứng chỉ JLPT |
N3 (từ 104 điểm trở lên) |
N2 (từ 90 điểm đến 111 điểm) |
N2 (từ 112 điểm trở lên) hoặc |
N1 (từ 90 điểm đến 141 điểm) |
N1 (từ 142 điểm trở lên) |
|
12 |
Tiếng Nhật |
Chứng chỉ J.TEST (cấp từ 12/01/2026) |
D |
C |
Pre-B, B |
Pre-A, A |
Special A |
|
13 |
Tiếng Nga |
Chứng chỉ điểm TRKI |
|
TRKI I |
TRKI II |
TRKI III |
TRKI IV |
|
14 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ Goethe |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
15 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ ÖSD |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
16 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ DSD |
|
DSD I Bậc B1 |
DSD II Bậc B2 |
DSD II Bậc C1 |
|
|
17 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ DSH |
|
DSH1 |
DSH2 |
DSH3 |
|
|
18 |
Tiếng Đức |
Chứng chỉ TestDaF |
|
TDN3 |
TDN4 |
TDN5 |
|
|
19 |
Tiếng Hàn Quốc |
Chứng chỉ TOPIK |
|
cấp 3 |
cấp 4 |
cấp 5 |
cấp 6 |
|
20 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Chứng chỉ DELE |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
21 |
Tiếng Tây Ban Nha |
Chứng chỉ SIELE |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
22 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ CELI |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
23 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ CILS |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
24 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ CERT.IT |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
25 |
Tiếng Italia |
Chứng chỉ PLIDA |
|
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
26 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
Chứng chỉ DEPLE |
A2 |
B1 |
B2 |
C1 |
C2 |
|
27 |
Tiếng Bồ Đào Nha |
Chứng chỉ CELPE-BRAS |
Nível Intermediário (tổng điểm các kỹ năng từ 2,00 đến 2,75) |
Nível Intermediário Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 2,76 đến 3,5) |
Nível Avançado (tổng điểm các kỹ năng từ 3,51 đến 4,25) |
Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,26 đến 4,60) |
Nível Avançado Superior (tổng điểm các kỹ năng từ 4,61 đến 5,00) |
|
28 |
SAT |
Kết quả thi |
1100 - 1160 |
1170 - 1220 |
1230 - 1320 |
1330 - 1410 |
>= 1420 |
|
29 |
ACT |
Kết quả thi |
20 - 23 |
24 - 27 |
28 - 31 |
32 - 33 |
>=34 |
|
30 |
A-LEVEL |
Kết quả thi |
60 - 67 |
68 - 75 |
76 - 83 |
84 - 91 |
92 - 100 |
|
31 |
Lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên |
Điểm học bạ |
7,00 - 7,59 |
7,60 - 8,19 |
8,20 - 8,79 |
8,80 - 9,39 |
9,40 - 10,00 |
|
32 |
V-SAT (bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính) |
Kết quả thi |
105 - 114 |
115 - 119 |
120 - 124 |
125 - 130 |
131 - 150 |


