1. Cách tính điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT

ĐXT = [Tổng điểm 03 môn + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng điểm 3 môn xét tuyển theo các tổ hợp A00 (Toán, Lý Hóa); A01 (Toán, Lý, Anh); D01 (Toán, Văn, Anh); D07 (Toán, Hóa, Anh)

Điểm cộng dành cho các thí sinh diện ưu tiên xét tuyển theo quy chế của Bộ GDĐT và theo thông báo ủa ĐH KTQD

2. Cách tính điểm chứng chỉ quốc tế

Thí sinh có chứng chỉ SAT, ACT: 
Công thức tính điểm xét tuyển (ĐXT) theo thang 30: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương SAT/ACT với điểm thi TN THPT năm 2026 

Thí sinh có CCTAQT với kết quả HSA, V-ACT, TSA:

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Điểm quy đổi tương đương*2/3 + Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm quy đổi tương đương HSA/V-ACT/TSA với điểm thi TN THPT năm 2026

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD

Thí sinh có CCTAQT kết hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Tổng điểm 2 môn+ Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng điểm 2 môn là điểm thi TN THPT năm 2026 môn Toán và 01 môn trong các môn Văn, Lý hoặc Hóa

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD

Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ IELTS, SAT, TOIEC của Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 như sau:

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm

quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190

10

7.0

94 - 101

945/180/180

9.5

6.5

79 - 93

890/170/170

9.0

6.0

60 - 78

840/160/160

8.5

5.5

46 - 59

785/160/150

8.0

3. Cách tính điểm xét tuyển kết hợp

Thí sinh có CCTAQT kết hợp với kết quả thi TN THPT năm 2026:

Công thức tính ĐXT theo thang 30:

ĐXT = [Tổng điểm 2 môn + Điểm quy đổi CCTAQT] + Điểm ưu tiên (nếu có)

Tổng điểm 02 môn là điểm thi TN THPT năm 2026 môn Toán và 01 môn trong các môn Văn, Lý hoặc Hóa. 

Điểm quy đổi CCTAQT sang thang điểm 10 theo quy định của ĐH KTQD

  •  Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
7.5 - 9.0 102 trở lên 965/190/190 trở lên 10
7.0 94 - 101 945/180/180 9.5
6.5 79 - 93 890/170/170 9.0
6.0 60 - 78 840/160/160 8.5
5.5 46 - 59 785/160/150 8.0

4. Cách tính điểm thi ĐGNL QG Hà Nội, ĐGNL QG HCM, tư duy Bách Khoa HN

Thí sinh có kết quả HSA,V-ACT,TSA: 

ĐXT = Điểm quy đổi tương đương + Điểm ưu tiên (nếu có)