1. Cách tính điểm xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT
Nhóm 1: Áp dụng cho các ngành tuyển sinh (ngoại trừ các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT) Điểm xét tuyển
(ĐXT) = Đ1_THPT * X + Đ1_HB * Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
+ Đ1_THPT: Tổng điểm theo tổ hợp xét tuyển môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ1_HB: Tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.
- Nhóm 2: Áp dụng cho các ngành có môn năng khiếu: GDMN; GDTC, SPAN, SPMT
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ2_THPT * X + Đ2_HB * Y) + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Trong đó:
+ Đ2_THPT: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
+ Đ2_HB: Điểm môn Toán hoặc Ngữ văn trong Học bạ năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12.
+ X: Hệ số THPT (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.7 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.6).
+ Y: Hệ số Học bạ (Ngành thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: 0.3 và ngành thuộc lĩnh vực còn lại: 0.4).
+ Đ_NK1: Điểm Môn năng khiếu 1.
+ Đ_NK2: Điểm Môn năng khiếu 2.
+ Các môn năng khiếu (NK1, NK2): Thực hiện đăng ký và xét tuyển theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng.
+ Điểm cộng: bao gồm điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích tối đa là 02 điểm theo thang điểm 30. Chi tiết về điểm cộng được quy định tại Mục 5.2 của Thông tin tuyển sinh.
2. Cách tính điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM, ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| TT | Mã trường | Tên ngành - Chuyên ngành |
Mã xét tuyển | Tổ hợp | Mã tổ hợp xét tuyển | Cách tính điểm xét tuyển | Ngưỡng đầu vào | Ghi chú | |
| 1 | DDS | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 1. Ngữ văn + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) 2. Toán + Năng khiếu vẽ NT1 (Hình họa chì) + Năng khiếu vẽ NT2 (Trang trí) |
1. H00 2. H07 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = (Đ4_ĐGN L * X + Đ4_HB
*Y) Toán/Ngữ văn + Đ_NK1 + Đ_NK2 + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên. * Lưu ý: Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Mỹ thuật có điểm thi năng khiếu do cơ sở đào tạo tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp không phải áp dụng ngưỡng đầu vào. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT;
- Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm học bạ THPT. |
|
| 2 | DDS | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 1. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Ngữ Văn 2. Năng khiếu AN1 (Cao độ -Tiết tấu) + Năng khiếu AN2 (Hát) + Toán |
1. N00 2. N01 |
||||
| 3 | DDS | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 1. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Toán 2. Năng khiếu TDTT1 (Bật xa tại chỗ) + Năng khiếu TDTT2 (Chạy 40m tốc độ cao) + Ngữ văn |
1. T01 2. T08 |
||||
| 4 | DDS | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 1. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Toán 2. Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) + Năng khiếu 2 (Hát) + Ngữ văn |
1. M09 2. M01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Điểm các môn Năng khiếu >=5; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và điểm môn Toán hoặc Văn trong kỳ thi tốt nghiệp THPT đạt từ 6 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. |
|||
| 5 | DDS | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 3. Toán + Ngữ văn + Địa lí 4. Toán + Ngữ văn+ Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C03 3. C04 4. X02 5. X03 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL &THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|
| 6 | DDS | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 7 | DDS | Sư phạm Toán học | 7140209 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 3. Toán + Vật lý + Tin học |
1. A00 2. A01 3. X06 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 8 | DDS | Sư phạm Tin học | 7140210 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 9 | DDS | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 1. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 2. Vật lý + Toán + Hóa học 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A01 2. A00 3. X06 4. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Vật lý (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 10 | DDS | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 11 | DDS | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Công nghệ nông nghiệp 5. Sinh học + Toán + Tin học |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X16 5. X14 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Sinh học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 12 | DDS | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 13 | DDS | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; Môn Toán (ĐGNL) ≥ 6.5 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. | ||
| 14 | DDS | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2. D15 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Địa lý (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. | ||
| 15 | DDS | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 1. Toán + Hóa học + Vật lý 2. Toán + Hóa học + Sinh học 3. Toán + Hoá học + Tiếng Anh 4. Toán + Hóa học + Ngữ văn |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 16 | DDS | Sư phạm Lịch sử -Địa lý | 7140249 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 3b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 17 | DDS | Giáo dục Công dân | 7140204 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2a. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD 2b. Ngữ văn + Lịch sử + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2a. C19 2b. X70 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 18 | DDS | Giáo dục pháp luật | 7140248 | 1. Ngữ văn + Toán+ Lịch sử 2a. Ngữ văn + Toán + GDCD 2b. Ngữ văn + Toán + GDKT&PL 3. Ngữ văn + Toán + Địa lý |
1. C03 2a. C14 2b. X01 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 19 | DDS | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 7140250 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính:Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 20 | DDS | Công nghệ giáo dục | 7140103 | 1. Toán + Ngữ văn - Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn- Vật lí 3. Toán + Ngữ văn- Hoá học 4. Toán + Ngữ văn + Tin học 5. Toán + Ngữ văn + Công nghệ công nghiệp |
1. D01 2. C01 3. C02 4. X02 5. X03 |
Điểm xét tuyển (ĐXT) = Đ3_ĐGNL
&THPT * X + Đ3_HB *Y + Điểm cộng + Điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (quy đổi) theo Quy chế tuyển sinh hiện hành |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 6.5. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|
| 21 | DDS | Công nghệ sinh học | 7420201 | 1. Sinh học + Toán + Hóa học 2. Sinh học + Toán + Ngữ văn 3. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 4. Sinh học + Toán + Tin học 5. Sinh học + Toán + Vật lý |
1. B00 2. B03 3. B08 4. X14 5. A02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Sinh học (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPTcác môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Sinh học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 22 | Hóa học Chuyên ngành Hóa Dược | 7440112A | 1. Hóa học + Toán + Vật lý 2. Hóa học + Toán + Sinh học 3. Hóa học + Toán + Tiếng Anh 4. Hóa học + Toán + Ngữ văn 5. Hóa học + Toán + Công nghệ công nghiệp |
1. A00 2. B00 3. D07 4. C02 5. X11 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Hóa học (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Hóa học) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|||
| 23 | DDS | Công nghệ thông tin | 7480201 | 1. Toán + Vật lý + Hóa học 2. Toán + Vật lý + Tin học 3. Toán + Vật lý + Tiếng Anh |
1. A00 2. X06 3. A01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 24 | DDS | Văn học | 7229030 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 25 | DDS | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 7229010 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 26 | DDS | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 7310501 | 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử 2a. Địa lý + Ngữ văn + GDCD 2b. Địa lý + Ngữ văn + GDKT&PL 3. Địa lý + Ngữ văn + Toán |
1. C00 2a. C20 2b. X74 3. C04 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Địa lý hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Địa lý hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 27 | DDS | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 7310630 | 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý 2. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh 3a. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD 3b. Lịch sử + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C00 2. D14 3a. C19 3b. X70 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 28 | DDS | Văn hóa học | 7229040 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Lịch sử hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Lịch sử hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 29 | DDS | Tâm lý học, gồm các định hướng: 1. Tâm lý học trường học và tổ chức 2. Tâm lý học lâm sàng |
7310401 | 1. Toán + Ngữ văn + Hóa 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 3. Toán + Ngữ văn + Sinh học 4. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 5. Toán + Ngữ văn + Địa lý 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. C02 2. D01 3. B03 4. C03 5. C04 6a. C14 6b. X01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 30 | DDS | Công tác xã hội | 7760101 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 31 | DDS | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 2. Toán + Ngữ văn + Sinh học 3. Toán + Ngữ văn + Lịch sử 4. Toán + Ngữ văn + Địa lý 5. Toán + Ngữ văn + Hóa 6a. Toán + Ngữ văn + GDCD 6b. Toán + Ngữ văn + GDKT&PL |
1. D01 2. B03 3. C03 4. C04 5. C02 6a. C14 6b. X01 |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: (môn Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
|||
| 32 | DDS | Báo chí | 7320101 | 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý 2. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh 3. Ngữ văn + Lịch sử + Toán |
1. C00 2. D14 3. C03 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Ngữ văn hoặc Lịch sử (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Ngữ văn hoặc Lịch sử) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 33 | DDS | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn + Công nghệ nông nghiệp 4. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 5. Toán + Ngữ văn + Hóa học |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C02 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 34 | DDS | Nông nghiệp | 7620101 | 1. Toán + Ngữ văn + Sinh học 2. Toán + Ngữ văn + Địa lý 3. Toán + Ngữ văn |
1. B03 2. C04 3. X04 4. D01 5. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Ngữ văn (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Ngữ văn) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 35 | DDS | Vật lý kỹ thuật | 7520401 | 1. Vật lý + Toán + Hóa học 2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh 3. Vật lý + Toán + Tin học 4. Vật lý + Toán + Ngữ văn |
1. A00 2. A01 3. X06 4. C01 |
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT; - Thí sinh có Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,00; - Môn Toán hoặc Vật lý (ĐGNL) ≥ 5.0. |
- Nhóm 1: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT; - Nhóm 2: Xét kết hợp điểm thi Đánh giá NL của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh (môn chính: Toán hoặc Vật lý) với điểm thi tốt nghiệp THPT các môn còn lại trong tổ hợp và điểm học bạ THPT. |
||
| 36 | DDS | Khoa học dữ liệu | Xem thông tin khác của: Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng » Xem điểm chuẩn » Xem đề án tuyển sinh |


