1. Quy đổi tương đương điểm thi THPT 2026 và điểm thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh và Đại học Quốc gia Hà Nội
| STT | Điểm thi THPT | Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp.HCM | Điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội |
|---|---|---|---|
| 1 | 16 - 17 | 530 - 560 | 58 - 60 |
| 2 | 17 - 18 | 560 - 590 | 60 - 63 |
| 3 | 18 - 19 | 590 - 615 | 63 - 66 |
| 4 | 19 - 20 | 615 - 645 | 66 - 69 |
| 5 | 20 - 21 | 645 - 675 | 69 - 73 |
| 6 | 21 - 22 | 675 - 720 | 73 - 76 |
| 7 | 22 - 24 | 720 - 820 | 76 - 88 |
| 8 | 24 - 26 | 820 - 930 | 88 - 100 |
| 9 | 26 - 27 | 930 - 970 | 100 - 107 |
| 10 | 27 - 30 | 970 - 1100 | 107 - 130 |
2. Quy đổi tương đương điểm thi THPT 2026 và điểm học bạ THPT
-
Điểm trúng tuyển bằng học bạ = Điểm trúng tuyển bằng kết quả thi THPT 2026 + 3 điểm.
-
Trường hợp điểm chuẩn trúng tuyển bằng điểm thi THPT 2026 đạt từ 21 điểm trở lên thì Điểm chuẩn trúng tuyển bằng học bạ được tính theo công thức sau:
Điểm chuẩn trúng tuyển học bạ = Điểm chuẩn trúng tuyển THPT 2026 + ((30 - Điểm chuẩn trúng tuyển THPT 2026)/9) × 3).
Thí sinh lưu ý: Trường Đại học Đà Lạt không phân biệt chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp môn, không phân biệt giữa thí sinh học theo chương trình giáo dục phổ thông 2006 và 2018.


