Quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển
| TT | Điểm thi TN THPT | Điểm kết quả học tập THPT (học bạ) | Điểm thi đánh giá năng lực ĐHQGHN (HSA) | Điểm thi đánh giá năng lực ĐHSPHN (SPT) |
|---|---|---|---|---|
| Khoảng 1 | 26.00 - 30.00 | 27.00 - 30.00 | 112 - 133 | 21.35 - 30.00 |
| Khoảng 2 | 24.00 - 26.00 | 25.50 - 27.00 | 98 - 112 | 18.45 - 21.35 |
| Khoảng 3 | 22.50 - 24.00 | 24.00 - 25.50 | 88 - 98 | 16.70 - 18.45 |
| Khoảng 4 | 21.00 - 22.50 | 23.00 - 24.00 | 79 - 88 | 15.00 - 16.70 |
| Khoảng 5 | 19.00 - 21.00 | 22.00 - 23.00 | 68 - 79 | 12.85 - 15.00 |
| Khoảng 6 | 16.00 - 19.00 | 19.00 - 22.00 | 54 - 68 | 10.03 - 12.85 |
Về công thức quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
-
Công thức nội suy tuyến tính quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển.

Giải thích cụ thể:
-
y là mức điểm được quy đổi sang phương thức gốc từ các phương thức khác.
-
c là ngưỡng dưới trong khoảng phân vị của phương thức gốc.
-
d là ngưỡng trên trong khoảng phân vị của phương thức gốc.
-
x là điểm của thí sinh ở phương thức khác.
-
a là ngưỡng dưới trong khoảng phân vị của phương thức khác.
-
b là ngưỡng trên trong khoảng phân vị của phương thức khác.


