Bảng đối chiếu tổ hợp bài thi HSA và tổ hợp môn thi THPT 2026 dùng để quy đổi tương đương. Cụ thể:

TT Mã xét tuyển Chương trình/nhóm ngành Mã ngành/nhóm ngành Tổ hợp bài thi HSA Tổ hợp môn THPT quy đổi tương đương
1 QHS01 Sư phạm Toán học 7140209 Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q21 A00, B00, D01
2 QHS02 Sư phạm Vật lí 7140211 Q01, Q02, Q03, Q04, Q05; Q21 A00, D01
3 QHS03 Sư phạm Hoá học 7140212 Q02, Q03; Q01, Q06, Q07; Q21 A00, B00, D01
4 QHS04 Sư phạm Sinh học 7140213 Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q02, Q03; Q21 A00, B00, D01
5 QHS05 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 7140247 Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 A00, B00, D01
6 QHS06 Sư phạm Ngữ văn 7140217 Q08, Q09, Q10; Q21 C00, D01
7 QHS07 Sư phạm Lịch sử 7140218 Q08, Q09, Q10 C00
8 QHS08 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 7140249 Q08, Q09, Q10 C00
9 QHS09 Giáo dục Mầm non 7140201 Q01, Q02, Q03, Q04, Q05, Q06, Q07; Q08, Q09, Q10; Q21 A00, C00, D01
10 QHS10 Giáo dục Tiểu học 7140202 Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07; Q08, Q09, Q10; Q21 A00, B00, C00, D01
11 QHS11 Nhóm ngành Khoa học Giáo dục và khác      
Khoa học giáo dục (ngành Giáo dục học) 7140101 Q02, Q03 A00
Quản trị công nghệ giáo dục (ngành Công nghệ Giáo dục) 7140103 Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 B00
Quản trị chất lượng giáo dục (ngành Quản lý Giáo dục) 7140114 Q08, Q09, Q10 C00
Quản trị trường học (ngành Quản lý Giáo dục) 7140114 Q21 D01
12 QHS12 Tâm lý học, Tâm lý học giáo dục      
Tham vấn học đường (ngành Tâm lý học Giáo dục) 7310401 Q02, Q03; Q01, Q04, Q05, Q06, Q07 A00, B00
Tâm lý học (chuyên ngành tâm lý học lâm sàng trẻ em và vị thành niên) 7310403 Q08, Q09, Q10; Q21 C00, D01

Diem san xet tuyen va quy doi diem Dai hoc Giao duc (UEd) 2026

Diem san xet tuyen va quy doi diem Dai hoc Giao duc (UEd) 2026