1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 3 - Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/ chương trình đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
C01, C03, C04, D01 |
≥ 17,00 |
|
2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
≥ 18,00 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
4 |
7220204LK |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình liên kết đào tạo 2+2 với ĐH Khoa học kỹ thuật Quảng Tây - Trung Quốc) |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
D01, D06 |
≥ 18,00 |
|
6 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
D01, DD2 |
≥ 18,00 |
|
7 |
7229020 |
Ngôn ngữ học |
D01, D14 |
≥ 18,00 |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
D01, D04 |
≥ 18,00 |
|
9 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
11 |
7340101TA |
Quản trị kinh doanh (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
12 |
73401012 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
13 |
7340115 |
Marketing |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
14 |
7340115TA |
Marketing (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
15 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
16 |
7340201TA |
Tài chính - Ngân hàng (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
17 |
7340301 |
Kế toán |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
18 |
7340301TA |
Kế toán (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
19 |
7340302 |
Kiểm toán |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
20 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
21 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
A01, D01, X25 |
≥ 17,00 |
|
22 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A02, B00, B03, D08 |
≥ 17,00 |
|
23 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
24 |
7480101TA |
Khoa học máy tính (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
25 |
74801012 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
26 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
27 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
28 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
29 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
30 |
74801081 |
Vi mạch bán dẫn* |
A00, A01, X06, X07 |
dự kiến* ≥ 18,00 |
|
31 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
32 |
7480201TA |
Công nghệ thông tin (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
33 |
74802012 |
Công nghệ đa phương tiện |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
34 |
7480202 |
An toàn thông tin |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
35 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
36 |
7510201TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
37 |
75102012 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
38 |
75102013 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
39 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
40 |
7510203TA |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
41 |
75102032 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
42 |
75102033 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
43 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
44 |
7510205TA |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
45 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
46 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
47 |
7510301TA |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
48 |
75190071 |
Năng lượng tái tạo |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
49 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
50 |
7510302TA |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
51 |
75103021 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
52 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 20,00 |
|
53 |
75103031 |
Kỹ thuật sản xuất thông minh |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
54 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
55 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 17,00 |
|
56 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 17,00 |
|
57 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A01, D01, X25 |
≥ 18,00 |
|
58 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
59 |
75201162 |
Kỹ thuật ô tô và năng lượng mới |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 17,00 |
|
60 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
A00, A01, X06, X07 |
≥ 18,00 |
|
61 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
62 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
≥ 17,00 |
|
63 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00, A01, A02, X05 |
≥ 17,00 |
|
64 |
7720203 |
Hóa dược |
A00, B00, C02, D07 |
≥ 18,00 |
|
65 |
7810101 |
Du lịch |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
66 |
7810101TA |
Du lịch (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
67 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
68 |
7810103TA |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
69 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
70 |
7810201TA |
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
71 |
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
|
72 |
7810202TA |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 |
≥ 17,00 |
Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển chương trình đào tạo Vi mạch bán dẫn, mã số 74801081 là 18,00 điểm, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 2, 4, 5
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào phương thức 2, 4, 5 là điều kiện đăng ký dự tuyển theo từng phương thức quy định tại Quyết định số 356/QĐ-ĐHCN ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, công bố tại địa chỉ website:
https://tuyensinh.haui.edu.vn/dai-hoc-chinh-quy/thong-tin-tuyen-sinh-trinh-do-dai-hoc-nam-2026/69b4e60495dfe0072a789cf6


