Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển

TT

xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ

1

Nhóm ngành 1 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

22,0

1.1

 

 

KTA01

Kiến trúc

7580101

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0; Toán hệ số 1,4; môn còn lại hệ số 0,6)

22,0

1.2

Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc

7580101_1

22,0

2

Nhóm ngành 2 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

22,0

2.1

 

 

KTA02

Kiến trúc cảnh quan

7580102

V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0; Toán hệ số 1,4; môn còn lại hệ số 0,6)

22,0

2.2

Quy hoạch vùng và đô thị

7580105

22,0

2.3

Thiết kế đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành QH vùng và đô thị)

7580105_1

22,0

3

Nhóm ngành 3 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

18,0

3.1

 

KTA03

Điêu khắc

7210105

 

H00: Ngữ văn, HHMT, BCTT màu

H02: Toán, HHMT, BCTT màu

18,0

3.2

Mỹ thuật đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)

7210105_1

18,0

4

Nhóm ngành 4 (xét tuyển theo nhóm ngành)

   

15,0

4.1

 

 

KTA04.1

Kỹ thuật hạ tầng đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)

7580210

 

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

15,0

4.2

Kỹ thuật môi trường đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)

7580210_1

15,0

4.3

Công nghệ cơ điện công trình

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)

7580210_2

15,0

 

4.4

 

 

KTA04.2

Giao thông đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng

công trình giao thông)

 

7580205

 

15,0

 

4.5

Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

 

7580205_1

 

15,0

 

Các ngành (xét tuyển theo đơn ngành)

5

7210403

Thiết kế đồ họa

7210403

 

 

H00: Ngữ văn, HHMT, BCTT màu

H02: Toán, HHMT, BCTT màu

18,0

6

7210403_1

Nghệ thuật số

(Chuyên ngành thuộc ngành Thiết kế đồ họa)

7210403_1

18,0

7

7210404

Thiết kế thời trang

7210404

18,0

8

7580108

Thiết kế nội thất

7580108

18,0

9

7580213

Kỹ thuật cấp thoát nước

7580213

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

15,0

10

7580201

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201

18,0

11

7580201_1

Xây dựng công trình ngầm đô thị

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_1

18,0

12

7580201_2

Quản lý dự án xây dựng

(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)

7580201_2

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học

D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

18,0

13

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

18,0

14

7580301

Kinh tế Xây dựng

7580301

 

 

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

18,0

15

7580302

Quản lý xây dựng

7580302

18,0

16

7580302_1

Quản lý bất động sản

(Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_1

18,0

17

7580302_2

Quản lý vận tải và Logistics

(Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)

7580302_2

18,0

18

7310104

Kinh tế đầu tư

7310104

18,0

19

7310105

Kinh tế phát triển

7310105

18,0

20

7480201

Công nghệ thông tin

7480201

A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn

18,0

21

7480201_1

Công nghệ đa phương tiện

(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ TT)

7480201_1

18,0

22

7480201_2

Công nghệ game

(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ TT)

7480201_2

18,0