Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
- 24 điểm: Áp dụng đối với các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin, ngành Kỹ thuật điện tử – viễn thông, ngành Khoa học dữ liệu;
- 22 điểm: Áp dụng đối với các ngành còn lại.
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được áp dụng thống nhất với tất cả các phương thức và tổ hợp xét tuyển của Nhà trường (sau khi quy đổi và theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Chi tiết từng ngành:
|
TT |
Mã |
Tên ngành |
Ngưỡng đầu vào |
|
1. |
CN1 |
Công nghệ thông tin |
24 |
|
2. |
CN2 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
3. |
CN8 |
Khoa học máy tính |
|
|
4. |
CN9 |
Kỹ thuật điện tử – viễn thông |
|
|
5. |
CN12 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
6. |
CN14 |
Hệ thống thông tin |
|
|
7. |
CN15 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
8. |
CN20 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
9. |
CN3 |
Vật lý kỹ thuật |
22
|
|
10. |
CN4 |
Cơ kỹ thuật |
|
|
11. |
CN5 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
12. |
CN6 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
13. |
CN7 |
Kỹ thuật không gian |
|
|
14. |
CN10 |
Công nghệ nông nghiệp |
|
|
15. |
CN11 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
16. |
CN13 |
Kỹ thuật năng lượng |
|
|
17. |
CN17 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
18. |
CN18 |
Thiết kế công nghiệp và đồ họa |
|
|
19. |
CN19 |
Kỹ thuật vật liệu |
|
|
20. |
CN21 |
Công nghệ sinh học |


