Bảng quy đổi tương đương









- PHƯƠNG THỨC TỔNG HỢP
Điểm trúng tuyển của phương thức Tổng hợp (Phương thức 2) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính:

Trong đó:
- x là tổng điểm của thí sinh là điểm quy đổi theo tổ hợp môn của 3 học kỳ cộng với Điểm quy đổi theo tiêu chí khác (nếu có)
+ Điểm quy đổi theo tổ hợp môn của 3 năm học = Điểm quy đổi (điểm TB theo tổ hợp lớp 10) + Điểm quy đổi (điểm TB theo tổ hợp lớp 11) + Điểm quy đổi (điểm TB theo tổ hợp lớp 12);
+ Điểm quy đổi theo tiêu chí khác = Điểm quy đổi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + Điểm quy đổi kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) + Điểm quy đổi Trường chuyên/Năng khiếu) + Điểm quy đổi kết quả học tập cả năm đạt loại Tốt.
- a,b là hai điểm mốc xác định khoảng tổng điểm theo phương thức Tổng hợp (a
- y là điểm quy đổi tương đương điểm tốt nghiệp THPT;
- c,d là hai điểm mốc xác định khoảng điểm tốt nghiệp THPT tương ứng (c
Khung quy đổi tổng điểm theo phương thức Tổng hợp của thí sinh có tổng điểm x theo tổ hợp môn như trên về tổng điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT chi tiết tại Phụ Lục II.
Ví dụ:
|
A01 |
Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
Điểm |
|
Toán |
8.1 |
8.4 |
9 |
|
|
Lý |
9.4 |
8.7 |
9.1 |
|
|
Tiếng Anh |
9.6 |
8.7 |
9 |
|
|
Điểm TB tổ hợp |
9.03 |
8.60 |
9.03 |
|
|
Điểm quy đổi |
45 |
41 |
45 |
=131 |
|
Điểm quy đổi tiếng Anh (IELTS 6.0) |
|
|
|
7,5 |
|
Điểm quy đổi kỳ thi chọn HSG |
|
|
|
0 |
|
Điểm quy đổi trường chuyên/ năng khiếu |
|
|
|
0 |
|
Điểm quy đổi kết quả học tập cả năm đạt loại Tốt |
|
|
|
0 |
|
Tổng điểm (x) |
|
|
|
138,5 |
Áp dụng công thức nội suy tuyến tính :

Tổng điểm 138,5 thuộc khoảng (a,b) là khoảng 4 [137,5; 140,5] tương ứng có giá trị tổng điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp A00 là [20,25; 22,25].
Tổng điểm (y) = 20,25 + ((138,5 – 137,5)/(140,5 – 138,5))* (22,25 -20,25) = 21,25.
Điểm xét tuyển = Tổng điểm (y) + điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng, thang 30 theo quy định).


