1. Công thức quy đổi:
-
y: Điểm quy đổi sang kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
-
x: Điểm xét tuyển theo phương thức
-
a,b: Ngưỡng dưới và ngưỡng trên của khoảng điểm quy đổi theo phương thức
-
c,d: Ngưỡng dưới và ngưỡng trên của khoảng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
2. Quy đổi tương đương từ điểm HSA sang điểm thi tốt nghiệp THPT
Ví dụ: Thí sinh A có mã bài thi HSA là Q01, được quy đổi sang tổ hợp B00 và có điểm bài thi HSA là 102 điểm, điểm số này thuộc khoảng (100–105) của thang điểm HSA, tương ứng với khoảng (26,73–27,49) của tổ hợp B00 điểm thi tốt nghiệp THPT. Áp dụng công thức quy đổi trên ta có:
3. Quy đổi từ điểm thi đánh giá năng lực đầu vào trên máy tính (V-SAT) sang kết quả thi tốt nghiệp THPT
Ví dụ: Thí sinh B thi 3 môn của tổ hợp B00 với kết quả 3 môn lần lượt là Toán: 139 điểm; Hóa học: 123 điểm; Sinh học: 133 điểm, áp dụng công thức quy đổi trên đối với 3 môn:
Tổng điểm tổ hợp B00 sau quy đổi = 9,3125 + 8,6875 + 9,375 = 27,375 điểm
4. Quy đổi từ kết quả học tập cấp THPT sang điểm thi tốt nghiệp THPT
Ví dụ: Một thí sinh có điểm trung bình các môn như sau:
Tổng điểm tổ hợp B00 sau quy đổi = 8,375 + 9,5625 + 8,85 = 26,7875 điểm
PHỤ LỤC I
Khung quy đổi từ điểm thi HSA sang điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp (Kèm theo Thông báo số 4083/TB-ĐHYD, ngày 10/7/2026 của Hiệu trưởng – Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh)
Bảng 1. Quy đổi mã bài thi HSA sang tổ hợp xét tuyển
| TT | Mã bài thi HSA | Tổ hợp xét tuyển được quy đổi |
|---|---|---|
| 1 | Q01 | A00, B00 |
| 2 | Q02, Q03, Q04, Q05 | A00 |
| 3 | Q06, Q07 | B00 |
| 4 | Q21 | D01 |
Bảng 2. Mức điểm tương đương theo tốp của điểm HSA và điểm thi THPT
| Tốp (%) | HSA | A00 | B00 | D01 |
|---|---|---|---|---|
| 3* | 129 | 29,98 | 29,75 | 28,26 |
| 0,5 | 117 | 28,51 | 28,99 | 26,75 |
| 1 | 114 | 28,23 | 28,75 | 26,27 |
| 2 | 111 | 27,74 | 28,27 | 25,99 |
| 3 | 108 | 27,24 | 27,98 | 25,50 |
| 5 | 105 | 26,75 | 27,49 | 25,01 |
| 10 | 100 | 26,00 | 26,73 | 24,27 |
| 20 | 93 | 24,99 | 25,51 | 23,26 |
| 30 | 88 | 24,11 | 24,74 | 22,51 |
| 40 | 83 | 23,27 | 23,76 | 21,76 |
| 50 | 79 | 22,51 | 22,99 | 21,02 |
| 60 | 75 | 21,73 | 22,00 | 20,48 |
| 70 | 70 | 20,33 | 20,56 | 19,49 |
| 80 | 66 | 19,12 | 19,48 | 18,74 |
| 90 | 60 | 17,11 | 17,35 | 17,48 |
| 100 | 19 | 8,25 | 8,68 | 9,75 |
Ghi chú: Tốp điểm thi thống kê thứ hạng điểm thi từ cao xuống thấp. 3*: Tốp 3 thí sinh có điểm thi cao nhất.





