1. Phương thức 2 - Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
a) Cách tính điểm xét tuyển theo phương thức 2 (ĐXTPT2):
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXTPT2 = ĐKQHT x 2 + ĐQĐCC + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
ĐKQHT: Điểm quy đổi tương đương giữa kết quả học tập bậc THPT (KQHB) và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 10, ĐHCNHN công bố quy tắc quy đổi sau khi có kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 theo hướng dẫn chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó kết quả học tập cả năm lớp 10, 11, 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 10 làm tròn đến hai chữ số thập phân, điểm năm lớp 10 và 11 tính theo hệ số 1, điểm năm lớp 12 tính theo hệ số 2. Điểm KQHB được tính như sau:
KQHB = (M1 × 2 + M2 + M3) / 16
Điểm của môn Mi (i=1, 2, 3) được tính như sau:
Mi = Điểm môn i lớp 10 + Điểm môn i lớp 11 + Điểm môn i lớp 12 × 2
M1 quy định là điểm môn Toán (riêng các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ học, Trung Quốc học và các mã xét tuyển ngành/chương trình đào tạo thuộc các nhóm ngành Ngôn ngữ, văn học và văn hóa nước ngoài, Du lịch, Khách sạn, nhà hàng: M1 quy định là điểm môn Ngữ văn), M2 và M3 là điểm 2 môn còn lại thuộc tổ hợp môn xét tuyển.
ĐQĐCC: Điểm quy đổi chứng chỉ quốc tế hoặc giải học sinh giỏi thí sinh đoạt được theo Bảng quy đổi giải học sinh giỏi cấp tỉnh/điểm chứng chỉ quốc tế sang thang điểm 10.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của ĐHCNHN.
Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp: bằng 0.
b) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của phương thức 2 và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tỷ lệ 1:1.
Phụ lục 1
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA KẾT QUẢ HỌC TẬP BẬC THPT (KQHB) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 2 - XÉT TUYỂN THÍ SINH ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH/THÀNH PHỐ, THÍ SINH CÓ CHỨNG CHỈ QUỐC TẾ KẾT HỢP VỚI KẾT QUẢ HỌC TẬP Ở BẬC THPT
|
Điểm KQHB (thang điểm 10) |
Điểm ĐKQHT quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 10) |
|
7,00 ≤ KQHB ≤ 7,09 |
6,00 |
|
7,10 ≤ KQHB ≤ 7,19 |
6,10 |
|
7,20 ≤ KQHB ≤ 7,29 |
6,20 |
|
7,30 ≤ KQHB ≤ 7,39 |
6,30 |
|
7,40 ≤ KQHB ≤ 7,49 |
6,40 |
|
7,50 ≤ KQHB ≤ 7,59 |
6,55 |
|
7,60 ≤ KQHB ≤ 7,69 |
6,70 |
|
7,70 ≤ KQHB ≤ 7,79 |
6,85 |
|
7,80 ≤ KQHB ≤ 7,89 |
7,00 |
|
7,90 ≤ KQHB ≤ 7,99 |
7,15 |
|
8,00 ≤ KQHB ≤ 8,09 |
7,30 |
|
8,10 ≤ KQHB ≤ 8,19 |
7,45 |
|
8,20 ≤ KQHB ≤ 8,29 |
7,60 |
|
8,30 ≤ KQHB ≤ 8,39 |
7,75 |
|
8,40 ≤ KQHB ≤ 8,49 |
7,90 |
|
8,50 ≤ KQHB ≤ 8,59 |
8,05 |
|
8,60 ≤ KQHB ≤ 8,69 |
8,25 |
|
8,70 ≤ KQHB ≤ 8,79 |
8,40 |
|
8,80 ≤ KQHB ≤ 8,89 |
8,55 |
|
8,90 ≤ KQHB ≤ 8,99 |
8,70 |
|
9,00 ≤ KQHB ≤ 9,09 |
8,85 |
|
9,10 ≤ KQHB ≤ 9,19 |
9,05 |
|
9,20 ≤ KQHB ≤ 9,29 |
9,15 |
|
9,30 ≤ KQHB ≤ 9,39 |
9,25 |
|
9,40 ≤ KQHB ≤ 9,49 |
9,35 |
|
9,50 ≤ KQHB ≤ 9,59 |
9,45 |
|
9,60 ≤ KQHB ≤ 9,69 |
9,55 |
|
9,70 ≤ KQHB ≤ 9,79 |
9,65 |
|
9,80 ≤ KQHB ≤ 9,89 |
9,75 |
|
9,90 ≤ KQHB ≤ 9,99 |
9,85 |
|
KQHB = 10,00 |
10,00 |
2. Phương thức 4 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức
a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT4):
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXTPT4 = ĐQĐNL + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
ĐQĐNL: Điểm quy đổi tương đương giữa tổng điểm của bài thi đánh giá năng lực học sinh THPT năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và điểm thi tốt nghiệp THTP theo thang điểm 30, chi tiết tại Phụ lục 2 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.
b) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của phương thức 4 và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tỷ lệ 1:1.
Phụ lục 2
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI (HSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 4 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH THPT NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
Điểm HSA (thang điểm 150) |
Điểm ĐQĐNL quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
75 |
20,48 |
103 |
24,75 |
|
76 |
20,52 |
104 |
24,98 |
|
77 |
20,75 |
105 |
25,01 |
|
78 |
20,99 |
106 |
25,24 |
|
79 |
21,02 |
107 |
25,27 |
|
80 |
21,25 |
108 |
25,50 |
|
81 |
21,49 |
109 |
25,52 |
|
82 |
21,52 |
110 |
25,76 |
|
83 |
21,76 |
111 |
25,99 |
|
84 |
21,99 |
112 |
26,01 |
|
85 |
22,02 |
113 |
26,24 |
|
86 |
22,25 |
114 |
26,27 |
|
87 |
22,48 |
115 |
26,50 |
|
88 |
22,51 |
116 |
26,52 |
|
89 |
22,74 |
117 |
26,75 |
|
90 |
22,77 |
118 |
26,98 |
|
91 |
23,00 |
119 |
27,00 |
|
92 |
23,23 |
120 |
27,23 |
|
93 |
23,26 |
121 |
27,27 |
|
94 |
23,49 |
122 |
27,49 |
|
95 |
23,52 |
123 |
27,51 |
|
96 |
23,75 |
124 |
27,74 |
|
97 |
23,98 |
125 |
27,76 |
|
98 |
24,01 |
126 |
27,77 |
|
99 |
24,24 |
127 |
28,01 |
|
100 |
24,27 |
128 |
28,24 |
|
101 |
24,50 |
129 |
28,26 |
|
102 |
24,52 |
≥ 130 |
30,00 |
3. Phương thức 5 - Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
a) Cách tính điểm xét tuyển (ĐXTPT5):
Điểm xét tuyển theo thang điểm 30 làm tròn đến hai chữ số thập phân. Điểm xét tuyển được tính như sau:
ĐXTPT5 = ĐQĐTD + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
ĐQĐTD: Điểm quy đổi tương đương giữa tổng điểm bài thi đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức và điểm thi tốt nghiệp THPT theo thang điểm 30, chi tiết tại Phụ lục 3 - Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của Nhà trường.
b) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển của phương thức 6 và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tỷ lệ 1:1.
Phụ lục 3
QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI (TSA) VÀ ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026, ÁP DỤNG CHO PHƯƠNG THỨC 5 - XÉT TUYỂN DỰA TRÊN KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY NĂM 2026 DO ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TỔ CHỨC
|
Điểm TSA (thang điểm 100) |
Điểm ĐQĐTD quy đổi tương đương điểm thi TN THPT (thang điểm 30) |
|
50,00 ≤ TSA ≤ 50,99 |
22,00 |
|
51,00 ≤ TSA ≤ 51,99 |
22,50 |
|
52,00 ≤ TSA ≤ 52,99 |
22,90 |
|
53,00 ≤ TSA ≤ 53,99 |
23,30 |
|
54,00 ≤ TSA ≤ 54,99 |
23,80 |
|
55,00 ≤ TSA ≤ 55,99 |
24,20 |
|
56,00 ≤ TSA ≤ 56,99 |
24,50 |
|
57,00 ≤ TSA ≤ 57,99 |
24,60 |
|
58,00 ≤ TSA ≤ 58,99 |
25,10 |
|
59,00 ≤ TSA ≤ 59,99 |
25,50 |
|
60,00 ≤ TSA ≤ 60,99 |
25,60 |
|
61,00 ≤ TSA ≤ 61,99 |
26,00 |
|
62,00 ≤ TSA ≤ 62,99 |
26,25 |
|
63,00 ≤ TSA ≤ 63,99 |
26,50 |
|
64,00 ≤ TSA ≤ 64,99 |
26,75 |
|
65,00 ≤ TSA ≤ 65,99 |
27,00 |
|
66,00 ≤ TSA ≤ 66,99 |
27,25 |
|
67,00 ≤ TSA ≤ 67,99 |
27,50 |
|
68,00 ≤ TSA ≤ 68,99 |
27,60 |
|
69,00 ≤ TSA ≤ 69,99 |
27,75 |
|
70,00 ≤ TSA ≤ 70,99 |
28,00 |
|
71,00 ≤ TSA ≤ 71,99 |
28,25 |
|
72,00 ≤ TSA ≤ 72,99 |
28,35 |
|
73,00 ≤ TSA ≤ 73,99 |
28,50 |
|
74,00 ≤ TSA ≤ 74,99 |
28,60 |
|
75,00 ≤ TSA ≤ 75,99 |
28,70 |
|
76,00 ≤ TSA ≤ 76,99 |
28,75 |
|
77,00 ≤ TSA ≤ 77,99 |
29,00 |
|
78,00 ≤ TSA ≤ 78,99 |
29,10 |
|
79,00 ≤ TSA ≤ 79,99 |
29,25 |
|
80,00 ≤ TSA ≤ 80,99 |
29,35 |
|
81,00 ≤ TSA ≤ 81,99 |
29,40 |
|
82,00 ≤ TSA ≤ 82,99 |
29,50 |
|
83,00 ≤ TSA ≤ 83,99 |
29,60 |
|
84,00 ≤ TSA ≤ 84,99 |
29,70 |
|
TSA ≥ 85,00 |
30,00 |


