Quy tắc quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển
| TT | Điểm TN THPT (PT1, PT2) | Điểm HSA (PT3) | Điểm TSA (PT3) | Kết quả học tập cấp THPT (PT4) |
|---|---|---|---|---|
| Khoảng 1 | 28.00 - 30.00 | 117 - 133 | 73.77 - 98.98 | 29.00 - 30.00 |
| Khoảng 2 | 26.00 - 28.00 | 103 - 117 | 63.68 - 73.77 | 28.00 - 29.00 |
| Khoảng 3 | 24.00 - 26.00 | 90 - 103 | 56.65 - 63.68 | 26.50 - 28.00 |
| Khoảng 4 | 22.00 - 24.00 | 79 - 90 | 51.25 - 56.65 | 24.50 - 26.50 |
| Khoảng 5 | 19.00 - 22.00 | 67 - 79 | 45.50 - 51.25 | 22.00 - 24.50 |
| Khoảng 6 | 16.00 - 19.00 | 60 - 67 | 40.00 - 45.50 | 19.50 - 22.00 |
Công thức tính quy đổi điểm (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Trong đó:
-
y là điểm thi của phương thức cần quy đổi (trong đó y∈[c,d]);
-
x là điểm thi của phương thức gốc (trong đó x∈[a,b]);
-
[c,d] là khoảng điểm của phương thức cần quy đổi;
-
[a,b] là khoảng điểm của phương thức gốc.


