Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển
|
Khoảng điểm |
Điểm thi THPT |
Điểm học bạ |
Điểm HSA |
Điểm TSA |
Điểm SPT |
|
Khoảng 1 |
15 - 18 |
16,5 - 20 |
50 – 65 |
45 – 55 |
Theo công bố của Trường ĐH SP HN |
|
Khoảng 2 |
18 - 22 |
20 - 24 |
65 – 80 |
55 – 65 |
|
|
Khoảng 3 |
22 - 25 |
24 - 27 |
80 – 100 |
65 – 80 |
|
|
Khoảng 4 |
25 - 30 |
27 - 30 |
100 – 150 |
80 – 100 |
Công thức quy đổi điểm:
y = a + ((x - m) / (n - m)) * (b - a)
Trong đó:
- Y là điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT QG – Phương thức 100)
- X là điểm xét của phương thức cần quy đổi
- A là điểm bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức gốc
- B là điểm kết thúc của khoảng điểm theo phương thức gốc
- M là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi
- N là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

y = a + ((x - m) / (n - m)) * (b - a)
