Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức
| Khoảng điểm | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT - PTXT 100 (PT gốc) | Xét kết quả học tập bậc THPT - PTXT 200 | Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội - PTXT 402 HSA | Xét đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội - PTXT 402 TSA | Xét đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP HCM - PTXT 402 V-ACT |
| Khoảng 1 | 25,00 - 30,00 | 26,00 - 30,00 | 105 - 150 | 60,04 - 100,00 | 990 - 1200 |
| Khoảng 2 | 23,00 - 25,00 | 24,50 - 26,00 | 91 - 105 | 56,48 - 60,04 | 905 - 990 |
| Khoảng 3 | 21,00 - 23,00 | 23,00 - 24,50 | 79 - 91 | 50,32 - 56,48 | 808 - 905 |
| Khoảng 4 | 19,00 - 21,00 | 21,50 - 23,00 | 68 - 79 | 44,68 - 50,32 | 715 - 808 |
| Khoảng 5 | 18,00 - 19,00 | 20,00 - 21,50 | 63 - 68 | 42,45 - 44,68 | 664 - 715 |
| Khoảng 6 | 15,00 - 18,00 | 18,00 - 20,00 | 50 - 63 | 33,42 - 42,45 | 513 - 664 |
Công thức nội suy để quy đổi tương đương các mức điểm chuẩn giữa các phương thức:

Trong đó:
-
y: là điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc.
-
x: là điểm xét của phương thức cần quy đổi; a là điểm bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức gốc
-
b: là điểm kết thúc của khoảng điểm theo phương thức gốc.
-
c: là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.
-
d: là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi.


