Bảng quy đổi tương đương mức điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026

TT

Điểm thi THPT

Điểm học bạ

Điểm học bạ kết hợp thi năng khiếu

Khoảng 1

27.0 - 30.0

28.5 - 30.0

25.0 - 30.0

Khoảng 2

25.0 - 27.0

27.0 - 28.5

23.0 - 25.0

Khoảng 3

22.0 - 25.0

25.0 - 27.0

20.0 - 23.0

Khoảng 4

19.0 - 22.0

22.5 - 25.0

17.0 - 20.0

Khoảng 5

15.0 - 19.0

19.0 - 22.5

 

Ghi chú:

- Điểm xét tuyển theo thang điểm 30.

- Cách tính quy đổi điểm trúng tuyển (điểm chuẩn) tương đương từ điểm xét học bạ (hoặc xét năng khiếu) sang điểm thi THPT áp dụng công thức:

Trong đó:

+ y là điểm của phương thức gốc (điểm thi THPT)

+ x là điểm của phương thức cần quy đổi

+ m là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ n là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

+ a là điểm bắt đầu của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

+ b là điểm kết thúc của khoảng điểm tương ứng phương thức gốc

Ví dụ: Một thí sinh có điểm học bạ 26.5 điểm, nằm trong khoảng 3 (25.0-27.0) thì điểm quy đổi sang điểm THPT của thí sinh sẽ tính như sau: