Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển
| TT | Khoảng | Mức điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30) | Mức điểm học tập học bạ cấp THPT (thang điểm 30) | Mức điểm thi đánh giá tư duy TSA (thang điểm 100) | Mức điểm thi đánh giá năng lực HSA (thang điểm 150) | Mức điểm thi đánh giá năng lực SPT (thang điểm 30) – điểm chưa quy đổi |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoảng 1 | 27,5 – 30,00 | 29,00 – 30,00 | 67,94 – 100,00 | 109,67 – 130 | 26,50 – 30,00 |
| 2 | Khoảng 2 | 25,00 – 27,50 | 27,00 – 29,00 | 58,02 – 67,94 | 93,33 – 109,67 | 24,00 – 26,50 |
| 3 | Khoảng 3 | 22,50 – 25,00 | 25,00 – 27,00 | 51,25 – 58,01 | 78,94 – 93,33 | 21,50 – 24,00 |
| 4 | Khoảng 4 | 20,00 – 22,50 | 23,00 – 25,00 | 46,21 – 51,25 | 68,75 – 78,94 | 19,00 – 21,50 |
| 5 | Khoảng 5 | 17,50 – 20,00 | 21,00 – 23,00 | 42,26 – 46,26 | 61,07 – 68,75 | 16,50 – 19,00 |
| 6 | Khoảng 6 | 15,00 – 17,50 | 18,00 – 21,00 | 37,86 – 42,26 | 53,75 – 61,07 | 14,00 – 16,50 |
Ghi chú: Thí sinh phải đăng ký (trực tuyến) nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Cổng dịch vụ công Quốc gia, thời hạn đến 17h00 ngày 14/07/2026.


