a) Bảng tổ hợp môn gốc
|
TT |
Tổ hợp môn gốc |
Ngành áp dụng |
|---|---|---|
|
1 |
A00 |
Giáo dục Tiểu học; Sư phạm Toán học; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Khoa học Tự nhiên; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ Điện tử |
|
2 |
D01 |
Sư phạm Tiếng Anh; Quản trị kinh doanh; Marketing |
|
3 |
C00 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
4 |
M01 |
Giáo dục Mầm non |
b) Quy trình quy đổi tương đương
-
Bước 1: Xác định điểm theo tổ hợp môn (lấy tổ hợp môn có điểm cao nhất trong số các tổ hợp môn của ngành xét tuyển) của kết quả học tập THPT.
-
Bước 2: Quy đổi điểm ở Bước 1 sang điểm tương đương với tổ hợp môn gốc, áp dụng công thức:

Quy đổi tương đương giữa điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM và điểm thi THPT năm 2026
Bảng quy đổi chuẩn hóa (xây dựng dựa trên CV287)
|
Khoảng |
Điểm ĐGNL |
Điểm thi THPT |
|---|---|---|
|
1 |
1124 - 1200 |
28,50 - 30,00 |
|
2 |
1000 - 1124 |
25,50 - 28,50 |
|
3 |
900 - 1000 |
23,00 - 25,50 |
|
4 |
762 - 900 |
20,00 - 23,00 |
|
5 |
650 - 762 |
17,50 - 20,00 |
|
6 |
580 - 650 |
16,00 - 17,50 |
|
7 |
513 - 580 |
15,00 - 16,00 |



