Bảng quy đổi điểm

Quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển hệ đại học chính quy năm 2026

Căn cứ Công văn số 4228/BGDĐT-GDĐH ngày 06/7/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc đối sánh điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm học tập THPT trong tuyển sinh đại học năm 2026.

Công thức quy đổi:

y=c+(x−a)(b−a)×(d−c)

Trong đó:

  • x: Điểm của thí sinh cần quy đổi.

  • a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi.

  • y: Điểm sau khi quy đổi.

 

Bảng quy đổi tương đương điểm kết quả học tập THPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng Điểm thi TN THPT KQ học tập THPT
  c d a b
Khoảng 1 26,5 30 28,0 30
Khoảng 2 25,0 26,5 26,5 28,0
Khoảng 3 21,0 25,0 24,0 26,5
Khoảng 4 19,0 21,0 22,0 24,0
Khoảng 5 17,0 19,0 20,0 22,0
 
Ví dụ: Thí sinh xét khối A00 có điểm học tập THPT x=21,75 trong khoảng 20,0
y=17+(21,75−20)(22−20)×(19−17)=18,75

2. Quy đổi tương đương giữa kết quả bài thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Áp dụng cho phương thức 4 – Xét tuyển sử dụng kết quả bài thi V-SAT (mã phương thức 417).

Bảng quy đổi tương đương điểm thi V-SAT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

TỐP

Toán

Vật lí

Hóa học

 

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

V-SAT

THPT

Điểm cao nhất

150

10

150

10

150

10

0,5%

144

9,5

135

9

136,5

9

1%

140,5

9

131

8,5

131,5

8,5

2%

136,5

9

126,5

8,75

132

9,25

5%

129,5

9

119

8,35

125

8,75

10%

122,5

8,5

112,5

8

117

8,5

20%

113

8,25

103,5

7,25

107

8

30%

105,5

7,75

97,5

6,75

99

7,75

40%

98,5

7,5

92

6,25

92,5

7,35

50%

92,5

7,25

87

6

86

7

60%

86

6,75

82

5,5

80

6,6

70%

79

6,25

76,5

5

73

6,1

80%

71,5

5,75

70

4,35

66

5,5

90%

61

5

61,5

3,75

57

4,75

≥90%

0

0

0

0

0

0

 
 

3. Quy đổi tương đương giữa điểm thi đánh giá năng lực (HSA, SPT) và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Bảng 1. Mức điểm tương đương theo khoảng của điểm HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng

Điểm thi TN THPT

HSA

 

c

d

a

b

Khoảng 1

28.0

30.0

98

130

Khoảng 2

26.0

28.0

90

98

Khoảng 3

24.0

26.0

85

90

Khoảng 4

22.0

24.0

76

85

Khoảng 5

19.0

22.0

65

76

Khoảng 6

17.0

19.0

60

65

 

Bảng 2. Mức điểm tương đương theo khoảng của điểm SPT và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Khoảng

THPT

A00

A01

C00

C01

C03

C04

D01

X01

X02

Khoảng 1

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

Khoảng 2

28

24.0

23.44

24.35

24.25

22.5

24.93

24.57

26.49

25.39

Khoảng 3

26

20.75

20.41

21.55

20.75

19.2

21.25

21.35

19.85

20.88

Khoảng 4

24

17.75

17.19

18.9

17.95

16.65

18.45

18.45

17.75

18.15

Khoảng 5

22

15.25

14.51

16.4

15.55

14.6

16.2

16.15

15.3

16.05

Khoảng 6

20

13.35

12.86

14.35

13.3

12.75

13.85

13.95

13.7

14.1

Khoảng 7

19

12.4

11.44

13.75

12.45

11.85

12.8

12.85

13.15

13.18

Khoảng 8

17

10.7

9.89

11.0

10.52

10.42

10.65

11.0

11.1

11.6