Đối tượng áp dụng

Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức theo quy định trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 và sử dụng kết quả này để xét tuyển theo Phương thức 401 vào Trường Đại học Luật, ĐHQGHN.

Nguyên tắc quy đổi

Điểm bài thi HSA được quy đổi sang thang điểm 30 theo Bảng phân vị quy đổi tương đương giữa điểm thi HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp D01, ban hành kèm theo Thông báo 299/TB-ĐTSKT ngày 02/7/2026 của Viện Đào tạo số và Khảo thí, ĐHQGHN, cụ thể như sau:

Thứ hạng (%)

HSA

D01

Thứ hạng (%)

HSA

D01

Thứ hạng (%)

HSA

D01

100,00

133

28,50

81,75

94

23,49

4,85

55

16,26

100,00

132

28,49

80,09

93

23,26

4,09

54

16,01

100,00

131

28,48

78,38

92

23,23

3,40

53

15,76

100,00

130

28,27

76,57

91

23,00

2,77

52

15,51

100,00

129

28,26

74,70

90

22,77

2,24

51

15,27

99,99

128

28,24

72,77

89

22,74

1,82

50

15,02

99,99

127

28,01

70,77

88

22,51

1,46

49

14,85

99,98

126

27,77

68,72

87

22,48

1,18

48

14,73

99,97

125

27,76

66,60

86

22,25

0,94

47

14,49

99,95

124

27,74

64,47

85

22,02

0,74

46

14,24

99,93

123

27,51

62,31

84

21,99

0,58

45

13,99

99,90

122

27,49

60,10

83

21,76

0,45

44

13,75

99,86

121

27,27

57,79

82

21,52

0,35

43

13,50

99,80

120

27,23

55,38

81

21,49

0,25

42

13,24

99,74

119

27,00

52,99

80

21,25

0,17

41

12,98

99,65

118

26,98

50,62

79

21,02

0,12

40

12,59

99,54

117

26,75

48,21

78

20,99

0,09

39

12,35

99,41

116

26,52

45,79

77

20,75

0,06

38

12,10

99,25

115

26,50

43,35

76

20,52

0,04

37

11,87

99,06

114

26,27

40,89

75

20,48

0,02

36

11,51

98,80

113

26,24

38,43

74

20,24

0,01

35

11,35

98,50

112

26,01

36,03

73

20,01

0,01

34

10,98

98,16

111

25,99

33,69

72

19,77

0,01

33

10,75

97,76

110

25,76

31,35

71

19,73

0,00

32

10,52

97,30

109

25,52

29,07

70

19,49

0,00

31

10,00

96,77

108

25,50

26,87

69

19,26

0,00

30

9,77

96,19

107

25,27

24,75

68

19,02

0,00

29

9,76

95,53

106

25,24

22,69

67

18,98

0,00

28

9,76

94,79

105

25,01

20,69

66

18,74

0,00

27

9,76

93,99

104

24,98

18,72

65

18,49

0,00

26

9,76

93,14

103

24,75

16,84

64

18,25

0,00

25

9,76

92,22

102

24,52

15,05

63

18,01

0,00

24

9,76

91,18

101

24,50

13,37

62

17,77

0,00

23

9,76

90,06

100

24,27

11,81

61

17,59

0,00

22

9,76

88,88

99

24,24

10,36

60

17,48

0,00

21

9,76

87,59

98

24,01

9,06

59

17,24

0,00

20

9,76

86,26

97

23,98

7,88

58

16,99

0,00

19

9,75

84,87

96

23,75

6,78

57

16,75

     

83,38

95

23,52

5,75

56

16,50

     

Ghi chú: Thứ hạng phần trăm phản ảnh tỉ lệ phần trăm số điểm của kì thi bằng (1/2 số lượng bằng) hoặc thấp hơn điểm của thí sinh.