Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức

Khoảng điểm Mức điểm thi tốt nghiệp THPT-PT gốc (thang 30) Mức điểm HSA (thang 150) Mức điểm TSA (thang 100) Mức điểm V-ACT (thang 1200) Mức điểm SPT (thang 30)
Khoảng 1 20.00 – 22.00 69 – 76 46.40 – 50.30 634 – 717 13.35 – 15.25
Khoảng 2 22.00 – 24.00 76 – 87 50.30 – 54.95 717 – 817 15.25 – 17.75
Khoảng 3 24.00 – 26.00 87 – 100 54.95 – 61.67 817 – 933 17.75 – 20.75
Khoảng 4 26.00 – 27.00 100 – 107 61.67 – 65.71 933 – 966 20.75 – 22.35
Khoảng 5 27.00 – 28.00 107 – 113 65.71 – 70.59 966 – 996 22.35 – 24.00
Khoảng 6 28.00 – 29.00 113 – 120 70.59 – 77.72 996 – 1052 24.00 – 25.25
Khoảng 7 29.00 – 30.00 120 – 130 77.72 – 97.05 1052 – 1108 25.25 – 30.00

Công thức nội suy để quy đổi tương đương điểm chuẩn trúng tuyển giữa các phương thức:

y=c+[(x−a)/(b−a)]×(d−c)

Trong đó:

  • y: điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc

  • x: điểm của thí sinh ở phương thức cần quy đổi

  • a: Ngưỡng dưới trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh cần quy đổi

  • b: Ngưỡng trên trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh cần quy đổi

  • c: Ngưỡng dưới trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc

  • d: Ngưỡng trên trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc